Thị trường tài chính Việt Nam
Sôi động nhất
SHB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nộ...
10.650
+2.40%
VIX
CTCP Chứng khoán VIX
11.850
+0.85%
HDB
Ngân hàng TMCP Phát triển Thàn...
22.800
0.00%
TPB
Ngân hàng TMCP Tiên Phong
12.000
+2.13%
NVL
CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No...
10.650
-0.47%
TCB
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt...
33.200
+0.91%
SSI
CTCP Chứng khoán SSI
19.450
+1.04%
MSB
Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt N...
14.800
+1.02%
SHS
CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà...
12.300
+0.82%
MBB
Ngân hàng TMCP Quân đội
19.850
-0.25%
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Hà Đô mở rộng danh mục điện, cổ phiếu HDG vẫn giảm mạnh
VN-Index giảm hơn 22 điểm, áp sát đáy ngắn hạn 1.776 điểm
HSC chào bán 200 triệu cổ phiếu, dự kiến huy động 4.600 tỷ đ...
Platinum Victory lần thứ ba không mua được cổ phiếu REE
Khang Điền dự kiến phát hành hơn 123 triệu cổ phiếu, vốn điều lệ có thể vượt 12.450 tỷ đồng
Taseco Land rót 413 tỷ đồng lập hai công ty mới, mở rộng sang khu công nghiệp và năng lượng
Lãi suất ngân hàng biến động: Áp lực huy động vốn gia tăng
TPBank chốt ngày trả cổ tức: 5% bằng tiền và 15% bằng cổ phiếu
Giá Vàng Hôm Nay
Cập nhật giá vàng SJC, PNJ, DOJI mới nhất với biểu đồ và phân tích thị trường.
Biểu đồ lịch sử giá BTMC
BTMC
SJC
Mua vào
Bán ra
SJC 1L - 10L
140.600.000
143.600.000
DOJI
Mua vào
Bán ra
SJC -Bán Lẻ
145.500.000
148.500.000
BTMC
Mua vào
Bán ra
NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU
139.200.000
143.200.000
PNJ
Mua vào
Bán ra
SJC PNJ
140.000.000
143.600.000
Bảng tỷ giá ngoại tệ quy đổi
Xem chi tiết →Theo Vietcombank
Ngoại tệ
Mua tiền mặt
Mua chuyển khoản
Bán tiền mặt
USD
Đô la Mỹ
25.670,00
25.700,00
26.080,00
EUR
Euro
28.393,14
28.679,93
29.890,75
GBP
Bảng Anh
33.632,81
33.972,54
35.061,36
JPY
Yên Nhật
157,83
159,42
168,70
AUD
Đô la Úc
17.558,08
17.735,44
18.303,86
CAD
Đô la Canada
17.826,07
18.006,14
18.583,23
CHF
Franc Thụy Sĩ
30.655,82
30.965,48
31.957,93
CNY
Nhân dân tệ
3.773,98
3.812,10
3.934,28
DKK
Krone Đan Mạch
-
3.826,68
3.973,10
HKD
Đô la Hồng Kông
3.205,84
3.238,22
3.362,12
Nguồn: Vietcombank | Đơn vị: VNĐ
Lãi suất tiết kiệm ngân hàng
Ngân hàng
KKH
1 Tháng
3 Tháng
6 Tháng
12 Tháng
18 Tháng
24 Tháng
Shinhan Bank
-
-
-
7,00%
7,50%
7,10%
6,60%
Bac A Bank
0,50%
4,75%
4,75%
7,05%
7,10%
6,95%
6,95%
OCB
-
4,75%
4,75%
6,40%
6,70%
6,60%
6,80%
PGBank
-
4,75%
4,75%
6,60%
6,70%
6,80%
6,80%
BVBank
-
4,75%
4,75%
6,45%
6,65%
6,45%
6,45%
LPBank
0,10%
4,10%
4,30%
6,40%
6,60%
6,70%
6,80%
Khám phá thêm
Có thể bạn quan tâm
Bạn tìm gần đây