GV
GVR
HOSE
·
Ô tô và Phụ tùng ô tô
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP
31.250
↗1,13%
+350 Hôm nay
Đóng cửa
· VNĐ · HOSE
· Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Biểu đồ giá
Đang tải biểu đồ...
⚠️
Không thể tải dữ liệu
Mở cửa:
Cao nhất:
Thấp nhất:
Đóng cửa:
Khối lượng:
Đang tải biểu đồ...
Cổ phiếu liên quan
Công ty Cổ phần Vinpearl
79.000 ₫
VPL
↑2,60%
CTCP Đầu tư Thế giới Di động
73.900 ₫
MWG
↑1,51%
CTCP Đầu tư Điện máy Xanh
75.000 ₫
DMX
↑0,40%
CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT
141.000 ₫
FRT
↑0,00%
Tổng Công ty Viglacera - CTCP
43.350 ₫
VGC
↓0,12%
CTCP Nhựa Bình Minh
140.500 ₫
BMP
↓0,14%
CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy
11.200 ₫
TCH
↑0,90%
CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
53.200 ₫
NTP
↑0,95%
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Chứng khoán
•
3 tuần trước
VN-Index giảm hơn 22 điểm, áp sát đáy ngắn hạn 1.776 điểm
Chứng khoán
•
3 tuần trước
VN-Index tăng hơn 20 điểm trong tuần, nhóm ngân hàng và dầu khí dẫn dắt
Chứng khoán
•
4 tuần trước
VN-Index vượt 1.820 điểm, Yuanta khuyến nghị mua nhẹ khi thị trường điều chỉnh
Chứng khoán
•
3 tuần trước
Hà Đô mở rộng danh mục điện, cổ phiếu HDG vẫn giảm mạnh
Chứng khoán
•
3 tuần trước
HSC chào bán 200 triệu cổ phiếu, dự kiến huy động 4.600 tỷ đồng
Hồ sơ doanh nghiệp
Phó Tổng GĐ
Đỗ Hữu Phước
Thành viên HĐTV
Hà Văn Khương
Thành viên HĐQT độc lập
Nguyễn Hay
Thành viên HĐQT độc lập
Nguyễn Đông Phong
Thành Viên HĐQT
Huỳnh Thị Cẩm Hồng
Chủ tịch HĐQT
Trần Công Kha
Thành Viên HĐQT
Trương Minh Trung
Thành viên HĐQT
Lê Thanh Hưng
Thành viên BKS
Nguyễn Văn Cường
Thành viên BKS
Nguyễn Minh Đức
Thành viên BKS
Võ Văn Tuấn
Phó Tổng GĐ
Trần Thanh Phụng
Phó Tổng GĐ
Phạm Văn Hỏi Em
Phó Tổng Giám đốc
Phạm Hải Dương
Phó Tổng GĐ
Trần Như Hùng
Phụ trách Kế toán
Lưu Thị Tố Như
| Tên cổ đông | Số cổ phiếu | Tỷ lệ (%) | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Commission for the Management of State Capital at Enterprises | 3,870,842,819 | 96.77% | 0 |
| Bellecapital Partners AG | 2,800,000 | 0.07% | 0 |
| Capital Asset Management Co., Ltd. | 1,451,551 | 0.04% | -1,150,583 |
| Fivestar Asset Management Co., Ltd. | 1,144,094 | 0.03% | +1,144,094 |
| Eastspring Investments (Singapore) Limited | 1,070,000 | 0.03% | +350,000 |
| Jih Sun Securities Investment Trust Co., Ltd. | 1,016,000 | 0.03% | +1,016,000 |
| Daiwa Asset Management (Singapore) Ltd. | 889,645 | 0.02% | -70,549 |
| Tokio Marine Asset Management Co., Ltd. | 871,653 | 0.02% | -103,105 |
| Pham (Thanh Van) | 410,000 | 0.01% | 0 |
| Nguyen (Tue Cuu) | 410,000 | 0.01% | +410,000 |
| Tran (Thuan Ngoc) | 304,700 | 0.01% | 0 |
| Mirae Asset Global Investments Co., Ltd. | 250,000 | 0.01% | +250,000 |
| Yurie Asset Management Inc. | 191,000 | 0.00% | +25,000 |
| Korea Investment Management Co., Ltd. | 137,800 | 0.00% | +58,500 |
| LRI Invest S.A. | 100,000 | 0.00% | +100,000 |
| Huynh (Nhut Kim) | 45,300 | 0.00% | 0 |
| Tran (Thuan Duc) | 10,100 | 0.00% | -10,000 |
| Giang (Vu Hoa) | 10,000 | 0.00% | +3,000 |
| Do (Phuoc Huu) | 12,800 | 0.00% | 0 |
| Tran (Thanh Thi Kim) | 13,200 | 0.00% | +13,200 |
| Tran (Phung Thanh) | 7,700 | 0.00% | 0 |
| Truong (Trung Minh) | 7,600 | 0.00% | 0 |
| Ha (Khuong Van) | 7,300 | 0.00% | 0 |
| Nguyen (Duc Tien) | 6,200 | 0.00% | +1,600 |
| Le (Tu Thanh) | 6,100 | 0.00% | 0 |
| Pham (Duong Hai) | 6,900 | 0.00% | +6,900 |
| Huynh (Bao Van) | 5,800 | 0.00% | 0 |
| Pham (Em Van Hoi) | 2,800 | 0.00% | -27,200 |
| Le (Hung Thanh) | 5,800 | 0.00% | 0 |
| Tran (Kha Cong) | 5,100 | 0.00% | 0 |
| Tran (Chung Khac) | 2,500 | 0.00% | 0 |
| Le (Anh Thi Tung) | 5,272 | 0.00% | +5,272 |
| Le (Vui Van) | 5,200 | 0.00% | +5,200 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Tỷ lệ (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Cao su Đồng Nai | 3,0 nghìn tỷ | 100% |
| Công ty TNHH MTV Cao su Dầu Tiếng | 2,5 nghìn tỷ | 100% |
| Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng | 1,5 nghìn tỷ | 100% |
| Công ty TNHH MTV Cao su Chư sê | 1,5 nghìn tỷ | 100% |
| Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang | 1,4 nghìn tỷ | 100% |
| CTCP Cao su Phước Hòa | 1,4 nghìn tỷ | 66.615898132324% |
| Công ty TNHH MTV Cao su Chư păh | 1,2 nghìn tỷ | 100% |
| CTCP Cao su Bà Rịa | 1,1 nghìn tỷ | 97.468803405762% |
| Công ty TNHH MTV Cao su Lộc Ninh | 1,1 nghìn tỷ | 100% |
| Công ty TNHH MTV Cao Su Chư Prông | 1,0 nghìn tỷ | 100% |
| CTCP Cao su Sơn La | 1,0 nghìn tỷ | 70.180000305176% |
| CTCP Cao su Lai Châu | 968,0 tỷ | 83.540000915527% |
| Công ty TNHH MTV Cao su Bình Long | 935,0 tỷ | 100% |
| CTCP Cao su Tân Biên | 879,5 tỷ | 98.459899902344% |
| CTCP Cao su Đồng Phú | 868,9 tỷ | 55.244800567627% |
| CTCP Quasa - Geruco | 813,4 tỷ | 75.230003356934% |
| CTCP Cao su Lai Châu II | 723,4 tỷ | 88.440002441406% |
| Công ty TNHH MTV Cao su Krông Buk | 714,4 tỷ | 100% |
| CTCP Cao su Điện Biên | 679,4 tỷ | 60.319999694824% |
| Công ty TNHH MTV Cao Su Hà Tĩnh | 667,3 tỷ | 100% |
| CTCP Cao su Sa Thầy | 662,2 tỷ | 59.169998168945% |
| Công ty TNHH MTV Cao Su Quảng Nam | 643,1 tỷ | 100% |
| Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum | 627,9 tỷ | 100% |
| Công ty TNHH MTV Cao Su Hương khê - Hà Tĩnh | 625,7 tỷ | 100% |
Công ty liên kết
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Tỷ lệ (%) |
|---|---|---|
| CTCP Cao su Chư sê Kampongthom | 2,2 nghìn tỷ | 50.479999542236% |
| CTCP Cao su Mang Yang - Ratanakiri | 1,8 nghìn tỷ | 47.490001678467% |
| CTCP Cao su Tân Biên - Kampong Thom | 1,4 nghìn tỷ | 41% |
| CTCP Gỗ MDF VRG Dongwha | 1,0 nghìn tỷ | 49% |
| CTCP Cao su Đồng Phú - Kratie | 900,0 tỷ | 29.889999389648% |
| CTCP Cao su Đồng Nai - Kratie | 852,0 tỷ | 20.770000457764% |
| CTCP Cao su Việt Lào | 775,0 tỷ | 20.659999847412% |
| CTCP Cao su Krông Buk - Ratanakiri | 772,3 tỷ | 39.950000762939% |
| CTCP Cao su Bà Rịa - Kampong Thom | 710,0 tỷ | 37.479999542236% |
| CTCP Cao su Chư Prông - Stung Treng | 625,3 tỷ | 30.309999465942% |
Giao dịch
Mua
Bán
Mua bán ròng
Khối lượng
0
0
0
Giá trị GD
0T
0T
0T
Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất
Bán
Mua
0 - 3
tháng
3 - 6
tháng
6 - 9
tháng
9 - 12
tháng
Cổ phiếu
Sàn giao dịch HOSE
Ô tô và Phụ tùng ô tô
Giá đóng cửa hôm trước
30.900
Giá trị vốn hóa thị trường
125,0 nghìn tỷ
Doanh thu
33,4 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế
7,1 nghìn tỷ
Tỷ số P/E
17.84
Tỷ số P/B
2.07
EPS
1.775
Tỷ lệ cổ tức
0.00%
Sàn giao dịch chính
HOSE
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP được thành lập vào năm 1975. GVR tập trung vào 5 lĩnh vực kinh doanh chính, bao gồm trồng và chế biến cao su, chế biến gỗ, sản phẩm công nghiệp cao su, đầu tư kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, và nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. Tập đoàn có nguồn lực và thế mạnh về đất đai để phát triển trồng rừng nguyên liệu. Đồng thời, diện tích cao su thanh lý của GVR dao động từ 10,000 đến 12,000 ha/năm, mang lại lợi thế quan trọng trong việc cung cấp nguyên liệu cho việc chế biến và sản xuất các sản phẩm gỗ. Kể từ tháng 03/2020, GVR đã được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Tên đầy đủ
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP
Ngành
Ô tô và Phụ tùng ô tô
Địa chỉ
Số 236 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - P. Võ Thị Sáu - Q. 3 - Tp. HCM - Việt Nam
Điện thoại
Email
Website
rubbergroup.vn
Khám phá thêm
Có thể bạn quan tâm
VPL
Công ty Cổ phần Vinpearl
79.000 ₫
↑2,60%
MWG
CTCP Đầu tư Thế giới Di động
73.900 ₫
↑1,51%
DMX
CTCP Đầu tư Điện máy Xanh
75.000 ₫
↑0,40%
FRT
CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT
141.000 ₫
↑0,00%
VGC
Tổng Công ty Viglacera - CTCP
43.350 ₫
↓0,12%
BMP
CTCP Nhựa Bình Minh
140.500 ₫
↓0,14%
TCH
CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy
11.200 ₫
↑0,90%
NTP
CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
53.200 ₫
↑0,95%
Bạn tìm gần đây
BDT
CTCP Xây lắp và Vật liệu Xây dựng Đồng Tháp
7.700 ₫
↑1,32%
PCC
CTCP Tập đoàn Xây lắp 1 - Petrolimex
27.200 ₫
↓11,11%
PTV
CTCP Thương mại Dầu khí
4.500 ₫
↑0,00%
XMP
CTCP Thủy điện Xuân Minh
15.000 ₫
↑0,00%
HLD
CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản Hudland
12.000 ₫
↓0,83%
HCT
CTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng
10.600 ₫
↑0,00%
TUG
Công ty Cổ phần Lai dắt và Vận tải Cảng Hải Phòng
20.000 ₫
↑0,00%
PVO
CTCP Dầu nhờn PV Oil
5.600 ₫
↑0,00%
FTM
CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân
400 ₫
↑0,00%
PPT
CTCP Petro Times
15.100 ₫
↑1,34%