ST
STB
HOSE
·
Tài chính ngân hàng
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc
62.800
0,00%
0 Hôm nay
Đóng cửa
· VNĐ · HOSE
· Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Biểu đồ giá
Đang tải biểu đồ...
⚠️
Không thể tải dữ liệu
Mở cửa:
Cao nhất:
Thấp nhất:
Đóng cửa:
Khối lượng:
Đang tải biểu đồ...
Cổ phiếu liên quan
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
56.900 ₫
VCB
↑0,71%
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
33.950 ₫
BID
↑2,26%
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
24.500 ₫
VPB
↑0,20%
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
30.600 ₫
CTG
↑2,68%
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
33.200 ₫
TCB
↑0,91%
Ngân hàng TMCP Quân đội
19.850 ₫
MBB
↓0,25%
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
22.800 ₫
HDB
↑0,00%
Ngân hàng TMCP Á Châu
20.600 ₫
ACB
↑0,00%
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Chứng khoán
•
3 tuần trước
Chứng khoán sáng 23-9: VN-Index tăng nhẹ, ngân hàng nâng đỡ nhưng VIC gây sức ép
Chứng khoán
•
4 tuần trước
VN-Index hồi phục 1,14% trong tuần, khối ngoại mua ròng gần 2.600 tỷ đồng
Chứng khoán
•
4 tuần trước
VN-Index giảm hơn 7 điểm, VPL và FPT gây áp lực; khối ngoại bất ngờ mua ròng hơn 1.200 tỷ đồng
Chứng khoán
•
3 tuần trước
Hà Đô mở rộng danh mục điện, cổ phiếu HDG vẫn giảm mạnh
Chứng khoán
•
3 tuần trước
VN-Index giảm hơn 22 điểm, áp sát đáy ngắn hạn 1.776 điểm
Hồ sơ doanh nghiệp
Chủ tịch HĐQT
Dương Công Minh
Phó Tổng GĐ
Phan Đình Tuệ
Thành viên HĐQT độc lập
Vương Công Đức
Phó Chủ tịch thường trực
Phạm Văn Phong
Thành viên HĐQT độc lập
Phạm Thị Thu Hằng
Phụ trách quản trị
Dương Trung Lợi
Phó Chủ tịch thường trực HĐQT
Nguyễn Đức Thạch Diễm
Thành viên HĐQT
Nguyễn Xuân Vũ
Phó Tổng GĐ
Nguyễn Thị Kiều Anh
Phó Tổng GĐ
Nguyễn Thanh Nhung
Phó Tổng GĐ
Lê Đức Thịnh
Phó Tổng GĐ
Đào Nguyên Vũ
Phó Tổng GĐ
Nguyễn Minh Tâm
Phó Tổng GĐ
Quách Thanh Ngọc Thủy
Phó Tổng GĐ
Nguyễn Thị Kim Oanh
Phó Tổng GĐ
Hà Quỳnh Anh
Thành viên BKS
Lâm Văn Kiệt
Phó Tổng GĐ
Hồ Doãn Cường
Phó Tổng GĐ
Hà Văn Trung
Quyền Tổng Giám đốc
Nguyễn Đức Thụy
Thành viên BKS
Nguyễn Văn Thành
Phó Giám đốc Tài chính
Nguyễn Thị Mỹ Hạnh
Kế toán trưởng
Huỳnh Thanh Giang
Trưởng BKS
Trần Minh Triết
| Tên cổ đông | Số cổ phiếu | Tỷ lệ (%) | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| PYN Rahastoyhtiö Oy | 98,149,600 | 5.21% | +5,053,200 |
| Duong (Minh Cong) | 62,569,075 | 3.32% | 0 |
| CTBC Investments Co. Ltd. | 43,000,000 | 2.28% | 0 |
| Tianhong Asset Management Co., Ltd. | 33,108,200 | 1.76% | -13,220,200 |
| Korea Investment Management Co., Ltd. | 30,061,500 | 1.59% | +703,000 |
| Norges Bank Investment Management (NBIM) | 25,300,000 | 1.34% | 0 |
| Dragon Capital VietFund Management | 21,330,000 | 1.13% | 0 |
| Fubon Asset Management Company Ltd. | 19,197,700 | 1.02% | +22,000 |
| Tokio Marine Asset Management Co., Ltd. | 14,494,750 | 0.77% | +5,412,591 |
| Dragon Capital Management (HK) Limited | 13,000,000 | 0.69% | -32,052,255 |
| Hanoi Investments Holdings Limited | 11,995,000 | 0.64% | 0 |
| Duong (Liem Thi) | 11,858,742 | 0.63% | +11,858,742 |
| Amersham Industries Ltd | 9,104,000 | 0.48% | 0 |
| VinaCapital Fund Management JSC | 5,694,915 | 0.30% | +2,308,758 |
| Lion Global Investors Limited | 5,247,600 | 0.28% | 0 |
| Dynam Capital Ltd | 4,634,600 | 0.25% | -371,000 |
| Asset Plus Fund Management Company Limited | 3,998,621 | 0.21% | +951,834 |
| Fivestar Asset Management Co., Ltd. | 3,489,980 | 0.19% | +3,489,980 |
| Jih Sun Securities Investment Trust Co., Ltd. | 3,380,000 | 0.18% | -6,157 |
| Allianz Global Investors Asia Pacific Limited | 2,806,200 | 0.15% | -851,900 |
| Capital Asset Management Co., Ltd. | 2,355,093 | 0.12% | -928 |
| Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust [Equity] | 2,268,000 | 0.12% | 0 |
| Krung Thai Asset Management PCL | 1,926,588 | 0.10% | -43,848 |
| Samsung Asset Management Co., Ltd. | 1,868,000 | 0.10% | -100,000 |
| Daiwa Asset Management (Singapore) Ltd. | 1,529,390 | 0.08% | +1,529,390 |
| Tundra Fonder AB | 1,525,000 | 0.08% | 0 |
| Venner Group Ltd. | 1,500,000 | 0.08% | 0 |
| Wareham Group Limited | 1,360,000 | 0.07% | 0 |
| UOB Asset Management Ltd. | 1,230,500 | 0.07% | -4,254,000 |
| SBI Asset Management Co., Ltd. | 1,094,461 | 0.06% | +505,598 |
| KB Vietnam Focus Balanced Fund | 1,090,000 | 0.06% | 0 |
| Le (Tong Van) | 1,046,952 | 0.06% | +36,906 |
| Vogt Asset Management Trust reg. | 1,000,070 | 0.05% | -247,616 |
| Eaton Vance Management | 932,100 | 0.05% | 0 |
| Public Mutual Berhad | 920,000 | 0.05% | +691 |
| J.P. Morgan Asset Management (Singapore) Limited | 904,000 | 0.05% | -968,900 |
| Eastspring Investments (Singapore) Limited | 873,550 | 0.05% | +100,000 |
| Harvest Global Investments Limited | 745,000 | 0.04% | +745,000 |
| Grinling International Limited | 700,000 | 0.04% | -3,500,000 |
| KB Asset Management Co., Ltd. | 585,810 | 0.03% | 0 |
| BI Asset Management Fondsmæglerselskab A/S | 350,370 | 0.02% | -1,848,140 |
| Grantham Mayo Van Otterloo & Co LLC | 333,600 | 0.02% | -151,600 |
| Nguyen (Mai Thi Thanh) | 270,978 | 0.01% | +18,467 |
| Kiwoom Asset Management Co., Ltd. | 189,540 | 0.01% | -15,701 |
| Nguyen (Tuan Mien) | 180,365 | 0.01% | 0 |
| Mirae Asset Global Investments Co., Ltd. | 178,500 | 0.01% | -140,000 |
| Eurizon Capital S.A. | 175,565 | 0.01% | -3,700 |
| Mirae Asset Global Investments (Hong Kong) Limited | 163,100 | 0.01% | +39,100 |
| Phan (Tue Dinh) | 142,895 | 0.01% | 0 |
| Bui (Dung Van) | 138,752 | 0.01% | 0 |
| Mirae Asset Global Investments (USA) LLC | 112,600 | 0.01% | 0 |
| Premia Partners Company Limited | 91,892 | 0.00% | -31,708 |
| Hoang (Hai Thanh) | 76,315 | 0.00% | 0 |
| Nguyen (Diem Duc Thach) | 76,320 | 0.00% | 0 |
| CSOP Asset Management Limited | 72,900 | 0.00% | 0 |
| Pictet Asset Management Ltd. | 72,400 | 0.00% | 0 |
| Hanwha Asset Management Co., Ltd. | 69,900 | 0.00% | 0 |
| Dao (Vu Nguyen) | 52,331 | 0.00% | 0 |
| Huynh (Giang Thanh) | 48,562 | 0.00% | 0 |
| Pham (Phong Van) | 19,680 | 0.00% | 0 |
| Nguyen (Tam Minh) | 14,739 | 0.00% | 0 |
| Ha (Trung Van) | 10,000 | 0.00% | 0 |
| Ho (Cuong Doan) | 7,126 | 0.00% | 0 |
| Ha (Anh Quynh) | 5,828 | 0.00% | 0 |
| Ho (Quyen Doan Thuc) | 5,550 | 0.00% | +5,550 |
| Nguyen (Van Vo Hong) | 4,600 | 0.00% | +4,600 |
| Truong (Dung Minh) | 4,291 | 0.00% | +4,291 |
| Nguyen (My Thai Thanh) | 3,000 | 0.00% | +3,000 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Tỷ lệ (%) |
|---|---|---|
| Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín Campuchia | 1,6 nghìn tỷ | 100% |
| Ngân hàng TNHH Sài Gòn Thương Tín Lào | 819,0 tỷ | 100% |
| Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và Khai thác tài sản Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín | 500,0 tỷ | 100% |
| Công ty TNHH MTV Cho thuê tài chính Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín | 300,0 tỷ | 100% |
| Công ty TNHH MTV Vàng bạc đá quý Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín | 250,0 tỷ | 100% |
| Công ty TNHH MTV Kiều hối Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín | 15,0 tỷ | 100% |
Giao dịch
Mua
Bán
Mua bán ròng
Khối lượng
501,300
398,313
+102,987
Giá trị GD
31T
25T
+6T
Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất
Bán
Mua
0 - 3
tháng
3 - 6
tháng
6 - 9
tháng
👤 1
🏢 1
4,052,300 cp
9 - 12
tháng
Cổ phiếu
Sàn giao dịch HOSE
Tài chính ngân hàng
Giá đóng cửa hôm trước
62.800
Giá trị vốn hóa thị trường
118,4 nghìn tỷ
Doanh thu
61,6 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế
3,1 nghìn tỷ
Tỷ số P/E
38.44
Tỷ số P/B
1.88
EPS
1.634
Tỷ lệ cổ tức
0.00%
Sàn giao dịch chính
HOSE
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (STB) được thành lập vào năm 1991 trên cơ sở hợp nhất Ngân hàng Phát triển Kinh tế Gò Vấp cùng với 03 hợp tác xã tín dụng là tân Bình, Thành Công và Lữ Gia. Sacombank là ngân hàng Việt Nam tiên phong nhận được góp vốn ủy thác, tài trợ và hỗ trợ kỹ thuật từ các tổ chức tài chính quốc tế IFC, ADB, Proparco, FMO, ngân hàng TMCP Việt Nam đầu tiên xây dựng và đưa Trung tâm Dữ liệu (Data Center) hiện đại đạt tiêu chuẩn quốc tế vào hoạt động.
Tên đầy đủ
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc
Ngành
Tài chính ngân hàng
Địa chỉ
Số 266-268 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - P. Võ Thị Sáu - Q. 3 - Tp. HCM
Điện thoại
Website
sacombank.com.vn
Khám phá thêm
Có thể bạn quan tâm
VCB
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
56.900 ₫
↑0,71%
BID
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
33.950 ₫
↑2,26%
VPB
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
24.500 ₫
↑0,20%
CTG
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
30.600 ₫
↑2,68%
TCB
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
33.200 ₫
↑0,91%
MBB
Ngân hàng TMCP Quân đội
19.850 ₫
↓0,25%
HDB
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
22.800 ₫
↑0,00%
ACB
Ngân hàng TMCP Á Châu
20.600 ₫
↑0,00%
Bạn tìm gần đây
GHC
CTCP Thủy điện Gia Lai
23.950 ₫
↓0,21%
MCF
CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm
7.400 ₫
↑2,78%
SGB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương
13.000 ₫
↑1,56%
PCE
CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung
17.700 ₫
↑9,94%
DSP
CTCP Dịch vụ Du lịch Phú Thọ
13.000 ₫
↑0,00%
PDR
CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt
11.200 ₫
↓0,88%
HU1
CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1
4.410 ₫
↓0,23%
HNI
CTCP May Hữu Nghị
29.000 ₫
↑0,00%
PLO
CTCP Kho vận Petec
4.100 ₫
↑0,00%
LTC
CTCP Điện nhẹ viễn thông
1.200 ₫
↑9,09%