VC
VCB
HOSE
·
Tài chính ngân hàng
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
56.900
↗0,71%
+400 Hôm nay
Đóng cửa
· VNĐ · HOSE
· Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Biểu đồ giá
Đang tải biểu đồ...
⚠️
Không thể tải dữ liệu
Mở cửa:
Cao nhất:
Thấp nhất:
Đóng cửa:
Khối lượng:
Đang tải biểu đồ...
Cổ phiếu liên quan
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
33.950 ₫
BID
↑2,26%
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
24.500 ₫
VPB
↑0,20%
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
30.600 ₫
CTG
↑2,68%
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
33.200 ₫
TCB
↑0,91%
Ngân hàng TMCP Quân đội
19.850 ₫
MBB
↓0,25%
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
22.800 ₫
HDB
↑0,00%
Ngân hàng TMCP Á Châu
20.600 ₫
ACB
↑0,00%
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc
62.800 ₫
STB
↑0,00%
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Chứng khoán
•
3 tuần trước
VN-Index giảm hơn 22 điểm, áp sát đáy ngắn hạn 1.776 điểm
Chứng khoán
•
3 tuần trước
Chứng khoán sáng 23-9: VN-Index tăng nhẹ, ngân hàng nâng đỡ nhưng VIC gây sức ép
Chứng khoán
•
3 tuần trước
Lãi suất cho vay tăng mạnh: Khi nào mặt bằng lãi suất mới hạ nhiệt?
Chứng khoán
•
3 tuần trước
Hà Đô mở rộng danh mục điện, cổ phiếu HDG vẫn giảm mạnh
Chứng khoán
•
3 tuần trước
HSC chào bán 200 triệu cổ phiếu, dự kiến huy động 4.600 tỷ đồng
Hồ sơ doanh nghiệp
Thành Viên HĐQT
Lê Quang Vinh
Thành viên HĐQT độc lập
Vũ Viết Ngoạn
Thành Viên HĐQT
Hoàng Thanh Nhàn
Thành viên HĐQT
Hồng Quang
Thành viên HĐQT
Nguyễn Mạnh Hùng
Thành Viên HĐQT
Kohei Matsuoka
Thành Viên HĐQT
Nguyễn Tuấn Anh
Thành viên HĐQT
Đỗ Việt Hùng
Phụ trách quản trị
Lê Việt Anh
Phó Tổng GĐ
Nguyễn Thị Kim Oanh
Chủ tịch HĐQT
Nguyễn Thanh Tùng
Phó Tổng GĐ
Đặng Hoài Đức
Phó Tổng GĐ
Phùng Nguyễn Hải Yến
Thành viên BKS
Trần Mỹ Hạnh
Giám đốc Khối bán lẻ
Thomas William Tobin
Phó Tổng Giám đốc
Lê Hoàng Tùng
Phó Tổng GĐ
Nguyễn Văn Tuân
Phụ trách Kế toán
Lê Thị Diệu Huyền
Phó Tổng Giám đốc
Nguyễn Việt Cường
Thành viên BKS
Đỗ Thị Mai Hương
Thành viên BKS
Trương Thị Diệu Quế
Thành viên BKS
Trần Sỹ Mạnh
Phó Tổng Giám đốc
Hồ Văn Tuấn
Trưởng BKS
Đinh Thị Thái
| Tên cổ đông | Số cổ phiếu | Tỷ lệ (%) | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| State Bank of Vietnam | 6,250,338,579 | 74.80% | 0 |
| Mizuho Bank, Ltd. | 1,253,366,534 | 15.00% | -1 |
| Fubon Asset Management Company Ltd. | 19,344,331 | 0.35% | +22,000 |
| Dragon Capital Management (HK) Limited | 16,358,800 | 0.29% | +7,148,117 |
| Tianhong Asset Management Co., Ltd. | 15,903,841 | 0.28% | +1,556,000 |
| Korea Investment Management Co., Ltd. | 11,510,523 | 0.21% | +230,900 |
| Norges Bank Investment Management (NBIM) | 11,406,253 | 0.20% | +3,867,523 |
| CTBC Investments Co. Ltd. | 10,508,589 | 0.19% | +1,178,681 |
| T. Rowe Price Singapore Private Ltd. | 10,164,863 | 0.18% | +1,572,700 |
| Van Eck Associates Corporation | 8,475,605 | 0.15% | -514,000 |
| JPMorgan Asset Management (Asia Pacific) Limited | 5,427,061 | 0.15% | +556,123 |
| DWS Investments UK Limited | 7,499,489 | 0.13% | +142,216 |
| Tokio Marine Asset Management Co., Ltd. | 6,558,525 | 0.12% | +577,662 |
| J.P. Morgan Asset Management (Singapore) Limited | 6,435,600 | 0.12% | -66,800 |
| AllianceBernstein L.P. | 5,515,697 | 0.10% | 0 |
| T. Rowe Price Hong Kong Limited | 5,497,463 | 0.10% | -35,400 |
| VietFund Management_NLE | 4,651,569 | 0.10% | +13,832 |
| Principal Asset Management Co., Ltd | 5,211,168 | 0.09% | -38,832 |
| Kasikorn Asset Management Co., Ltd. | 4,879,768 | 0.09% | +277,640 |
| Baillie Gifford & Co. | 4,684,974 | 0.08% | +279,800 |
| Capital Asset Management Co., Ltd. | 4,476,503 | 0.08% | +78,236 |
| Dragon Capital VietFund Management | 4,471,000 | 0.08% | 0 |
| Yurie Asset Management Inc. | 3,789,551 | 0.07% | -207,600 |
| Fivestar Asset Management Co., Ltd. | 3,338,241 | 0.06% | +2,028,695 |
| Pictet Asset Management Ltd. | 2,864,585 | 0.05% | -479,200 |
| Asset Management One Co., Ltd. | 2,436,366 | 0.04% | +760,446 |
| UOB Asset Management Ltd. | 2,231,026 | 0.04% | -633,800 |
| T. Rowe Price International Ltd | 2,118,037 | 0.04% | +28,300 |
| Legal & General Investment Management Ltd. | 1,977,206 | 0.04% | 0 |
| Sumitomo Mitsui DS Asset Management Company, Limited | 1,834,334 | 0.03% | -358,777 |
| Amundi Asset Management, SAS | 1,718,352 | 0.03% | +140,900 |
| Morgan Stanley Investment Management Inc. (US) | 1,700,017 | 0.03% | -52,400 |
| Daiwa Asset Management (Singapore) Ltd. | 1,478,365 | 0.03% | -144,532 |
| BlackRock Institutional Trust Company, N.A. | 1,461,510 | 0.03% | 0 |
| Asset Plus Fund Management Company Limited | 1,458,090 | 0.03% | -96,346 |
| Harding Loevner LP | 1,440,816 | 0.03% | 0 |
| Dynam Capital Ltd | 1,437,998 | 0.03% | -474,000 |
| SCB Asset Management Co., Ltd. | 1,287,341 | 0.02% | +302,089 |
| British Columbia Investment Management Corp. | 1,242,039 | 0.02% | +1,242,039 |
| KCGI Asset Management Co., Ltd | 1,111,132 | 0.02% | 0 |
| Jih Sun Securities Investment Trust Co., Ltd. | 1,110,000 | 0.02% | -2,022 |
| Ashmore Investment Management Limited | 918,676 | 0.02% | -86,800 |
| VinaCapital Fund Management JSC | 858,821 | 0.02% | -253,201 |
| Asset Management One Singapore Pte. Ltd. | 844,723 | 0.02% | -145,121 |
| Fidelity Management & Research Company LLC | 805,600 | 0.01% | +138,500 |
| IBK Asset Management Co., Ltd. | 701,622 | 0.01% | 0 |
| Eastspring Investments (Singapore) Limited | 658,123 | 0.01% | -70,000 |
| Tundra Fonder AB | 551,104 | 0.01% | 0 |
| Krung Thai Asset Management PCL | 648,930 | 0.01% | -15,898 |
| Samsung Asset Management Co., Ltd. | 633,063 | 0.01% | -335,800 |
| Schroder Investment Management Ltd. (SIM) | 589,800 | 0.01% | +36,100 |
| Wasatch Global Investors Inc | 548,089 | 0.01% | -45,000 |
| SBI Asset Management Co., Ltd. | 544,132 | 0.01% | +302,909 |
| Eaton Vance Management | 538,597 | 0.01% | 0 |
| Amundi Hong Kong Limited | 506,663 | 0.01% | -49,484 |
| Parametric Portfolio Associates LLC | 442,079 | 0.01% | -107,739 |
| Grantham Mayo Van Otterloo & Co LLC | 420,436 | 0.01% | -340,482 |
| BBL Asset Management Co., Ltd. | 390,740 | 0.01% | -137,338 |
| Mirae Asset Global Investments Co., Ltd. | 375,824 | 0.01% | +95,000 |
| KB Asset Management Co., Ltd. | 367,259 | 0.01% | 0 |
| Harvest Global Investments Limited | 348,159 | 0.01% | -149,987 |
| Russell Investments Limited | 277,658 | 0.01% | -25 |
| Eurizon Capital S.A. | 310,862 | 0.01% | -6,600 |
| Nikko Asset Management Asia Limited | 282,438 | 0.01% | +30,415 |
| Principal Asset Management Berhad | 280,085 | 0.01% | +37,400 |
| Federated Hermes Global Investment Management Corp. | 248,986 | 0.00% | -24,500 |
| Mirae Asset Global Investments (USA) LLC | 219,459 | 0.00% | 0 |
| Premia Partners Company Limited | 204,736 | 0.00% | -214,928 |
| Public Mutual Berhad | 177,000 | 0.00% | -18 |
| Kiwoom Asset Management Co., Ltd. | 180,570 | 0.00% | -1,752 |
| Woori Asset Management Corp. | 172,371 | 0.00% | -2,500 |
| Fisher Investments | 167,088 | 0.00% | 0 |
| Hanwha Asset Management Co., Ltd. | 146,302 | 0.00% | 0 |
| Mirae Asset Global Investments (Hong Kong) Limited | 129,910 | 0.00% | -23,620 |
| T&D Asset Management Co., Ltd. | 116,327 | 0.00% | +73,590 |
| Lazard Asset Management, L.L.C. | 111,100 | 0.00% | +10,000 |
| HDC Asset Management Co., Ltd. | 101,189 | 0.00% | -11,700 |
| UOB Asset Management (Malaysia) Berhad | 101,566 | 0.00% | 0 |
| Invesco Capital Management LLC | 64,104 | 0.00% | -3,270 |
| T. Rowe Price Investment Management, Inc. | 93,581 | 0.00% | +7,100 |
| Nghiem (Thanh Xuan) | 69,709 | 0.00% | -19,239 |
| NH-Amundi Asset Management Co., Ltd. | 79,220 | 0.00% | 0 |
| CSOP Asset Management Limited | 73,866 | 0.00% | 0 |
| Santa Lucia Asset Management Pte. Ltd. | 50,099 | 0.00% | -6,855 |
| CIM Investment Management Ltd. | 38,390 | 0.00% | 0 |
| SPARX Asia Investment Advisors Limited | 43,780 | 0.00% | 0 |
| Land and Houses Fund Management Co., Ltd. | 26,519 | 0.00% | +721 |
| Caravan Capital Management LLC | 17,979 | 0.00% | +10,578 |
| Nguyen (Tung Thanh) | 14,933 | 0.00% | +14,933 |
| Nguyen (Hao My) | 10,566 | 0.00% | 0 |
| T. Rowe Price Associates, Inc. | 6,908 | 0.00% | +100 |
| Le (Tung Hoang) | 7,534 | 0.00% | +7,534 |
| Pham (Dung Quang) | 4,943 | 0.00% | -1 |
| Nguyen (Hung Manh) | 2,897 | 0.00% | 0 |
| Nguyen (Hung Manh) | 3,420 | 0.00% | 0 |
| Nguyen (Oanh Thi Kim) | 5,000 | 0.00% | +5,000 |
| Do (Huong Thi Mai) | 7,991 | 0.00% | +7,991 |
| Nguyen (Thang Hong) | 5,321 | 0.00% | +5,321 |
| La (Minh Thi Hong) | 4,943 | 0.00% | +4,943 |
| Phung (Yen Nguyen Hai) | 4,943 | 0.00% | +4,943 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Tỷ lệ (%) |
|---|---|---|
| Ngân hàng TNHH MTV Ngoại thương Việt Nam tại Lào | 1,8 nghìn tỷ | 100% |
| Công ty TNHH Chứng khoán Vietcombank | 1,7 nghìn tỷ | 100% |
| Công ty TNHH MTV Cho thuê tài chính Vietcombank | 500,0 tỷ | 100% |
| Công ty TNHH Tài chính Việt Nam | 235,2 tỷ | 100% |
| Công ty Chuyển tiền Vietcombank | 234,3 tỷ | 87.5% |
| Công ty TNHH Cao Ốc Vietcombank 198 | 100,0 tỷ | 70% |
| Công ty TNHH MTV Kiều hối Vietcombank | 30,0 tỷ | 100% |
Công ty liên kết
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Tỷ lệ (%) |
|---|---|---|
| Công ty Liên doanh TNHH Vietcombank - Bonday | 69,4 tỷ | 16% |
Giao dịch
Mua
Bán
Mua bán ròng
Khối lượng
121,700
755,229
-633,529
Giá trị GD
6T
42T
-36T
Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất
Bán
Mua
0 - 3
tháng
18,000 cp
👤 1
3 - 6
tháng
20,000 cp
👤 2
6 - 9
tháng
9 - 12
tháng
Cổ phiếu
Sàn giao dịch HOSE
Tài chính ngân hàng
Giá đóng cửa hôm trước
56.500
Giá trị vốn hóa thị trường
475,4 nghìn tỷ
Doanh thu
124,0 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế
41,6 nghìn tỷ
Tỷ số P/E
11.42
Tỷ số P/B
1.91
EPS
4.984
Tỷ lệ cổ tức
0.78%
Sàn giao dịch chính
HOSE
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) chính thức đi vào hoạt động ngày 01/04/1963. Là ngân hàng thương mại nhà nước đầu tiên được Chính phủ lựa chọn thực hiện thí điểm cổ phần hoá, Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam chính thức hoạt động với tư cách là một Ngân hàng Thương mại Cổ phần từ ngày 02/06/2008 sau khi thực hiện thành công kế hoạch cổ phần hóa thông qua việc phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng.
Tên đầy đủ
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
Ngành
Tài chính ngân hàng
Địa chỉ
Số 198 Trần Quang Khải - P. Lý Thái Tổ - Q. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
Website
vietcombank.com.vn
Khám phá thêm
Có thể bạn quan tâm
BID
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
33.950 ₫
↑2,26%
VPB
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
24.500 ₫
↑0,20%
CTG
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
30.600 ₫
↑2,68%
TCB
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
33.200 ₫
↑0,91%
MBB
Ngân hàng TMCP Quân đội
19.850 ₫
↓0,25%
HDB
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
22.800 ₫
↑0,00%
ACB
Ngân hàng TMCP Á Châu
20.600 ₫
↑0,00%
STB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc
62.800 ₫
↑0,00%
Bạn tìm gần đây
DMX
CTCP Đầu tư Điện máy Xanh
75.000 ₫
↑0,40%
MSN
CTCP Tập đoàn Masan
71.400 ₫
↑1,42%
AMP
CTCP Armephaco
14.400 ₫
↑0,00%
NTH
CTCP Thủy điện Nước Trong
48.500 ₫
↑0,00%
TCW
CTCP Kho vận Tân Cảng
30.100 ₫
↑0,00%
DGT
CTCP Công trình Giao thông Đồng Nai
3.900 ₫
↑0,00%
TRV
CTCP Vận tải Đường sắt
10.300 ₫
↓0,96%
PPE
CTCP Tư vấn đầu tư PP Enterprise
18.700 ₫
↑0,00%
HCT
CTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng
10.600 ₫
↑0,00%
CPA
CTCP Cà phê Phước An
5.100 ₫
↑0,00%