SS
SSI
HOSE
·
Chứng khoán và Ngân hàng đầu tư
CTCP Chứng khoán SSI
19.800
↗1,80%
+350 Hôm nay
Đóng cửa
· VNĐ · HOSE
· Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Biểu đồ giá
Đang tải biểu đồ...
⚠️
Không thể tải dữ liệu
Mở cửa:
Cao nhất:
Thấp nhất:
Đóng cửa:
Khối lượng:
Đang tải biểu đồ...
Cổ phiếu liên quan
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
56.200 ₫
VCB
↓1,23%
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
33.650 ₫
BID
↓0,88%
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
24.000 ₫
VPB
↓2,04%
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
30.500 ₫
CTG
↓0,33%
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
33.250 ₫
TCB
↑0,15%
Ngân hàng TMCP Quân đội
19.700 ₫
MBB
↓0,76%
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
22.750 ₫
HDB
↓0,22%
Ngân hàng TMCP Á Châu
20.250 ₫
ACB
↓1,70%
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Chứng khoán
•
3 tuần trước
VN-Index sát mốc 1.800 điểm: Dòng tiền thận trọng, thị trường tiếp tục phân hóa
Chứng khoán
•
3 tuần trước
Lãi suất cho vay tăng mạnh: Khi nào mặt bằng lãi suất mới hạ nhiệt?
Chứng khoán
•
3 tuần trước
VPB tăng 3,64% trong phiên đầu nâng hạng, khối ngoại tiếp tục rót gần 84 tỷ đồng
Chứng khoán
•
3 tuần trước
Hà Đô mở rộng danh mục điện, cổ phiếu HDG vẫn giảm mạnh
Chứng khoán
•
3 tuần trước
VN-Index giảm hơn 22 điểm, áp sát đáy ngắn hạn 1.776 điểm
Hồ sơ doanh nghiệp
Thành viên Ban kiểm toán nội bộ
Nguyễn Quốc Cường
Thành Viên HĐQT
Kosuke Mizuno
Giám đốc luật & kiểm soát nội bộ
Nguyễn Kim Long
Chủ tịch HĐQT
Nguyễn Duy Hưng
Thành viên HĐQT
Nguyễn Duy Khánh
Trưởng Ban kiểm toán
Phạm Viết Muôn
Giám đốc Tài chính
Nguyễn Thị Thanh Hà
Giám Đốc Vận hành kiêm Giám Đốc Nhân Sự
Đoàn Ngọc Ly Ly
Giám đốc Khối Dịch vụ Chứng khoán Khách hàng Tổ chức – Môi giới Khách hàng Tổ chức
Mai Hoàng Khánh Minh
Giám đốc Khối Dịch vụ Chứng khoán Khách hàng Tổ chức – Phát triển Khách hàng Tổ chức
Nguyễn Anh Đức
Kế toán trưởng
Nguyễn Thị Hải Anh
Giám đốc Khối Dịch vụ Chứng khoán - Khách hàng Cá nhân kiêm Trợ lý Tổng giám đốc phụ trách hoạt động Dịch vụ Chứng khoán
Bùi Thế Tân
Tổng Giám đốc
Nguyễn Đức Thông
Giám đốc Khối Dịch vụ Ngân hàng Đầu tư
Nguyễn Ngọc Anh
Giám đốc Khối Nguồn vốn và Kinh doanh Tài chính kiêm Giám Đốc Khối Đầu Tư
Nguyễn Vũ Thùy Hương
| Tên cổ đông | Số cổ phiếu | Tỷ lệ (%) | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Daiwa Securities Group Inc | 231,737,895 | 15.36% | 0 |
| NDH Invest Company Limited | 94,237,688 | 6.24% | 0 |
| Sai Gon Dan Linh Real Estate Company Limited | 58,901,068 | 3.90% | 0 |
| Nguyen (Linh Duy) | 47,118,844 | 3.12% | +47,118,844 |
| Fubon Asset Management Company Ltd. | 39,758,200 | 2.63% | +44,000 |
| Tianhong Asset Management Co., Ltd. | 35,303,101 | 2.34% | -2,371,200 |
| Dragon Capital Management (HK) Limited | 35,000,000 | 2.32% | +16,728,808 |
| En Fund L.P. | 31,239,661 | 2.10% | -31,239,660 |
| Van Eck Associates Corporation | 20,020,108 | 1.33% | -1,046,900 |
| DWS Investments UK Limited | 17,464,953 | 1.16% | +273,495 |
| JPMorgan Asset Management (Asia Pacific) Limited | 11,246,700 | 1.14% | +26,043 |
| Korea Investment Management Co., Ltd. | 15,730,149 | 1.04% | +400,000 |
| CTBC Investments Co. Ltd. | 15,596,569 | 1.03% | +5,596,561 |
| Principal Asset Management Co., Ltd | 12,118,653 | 0.80% | +217,500 |
| Tokio Marine Asset Management Co., Ltd. | 11,537,621 | 0.76% | +9,765,275 |
| Norges Bank Investment Management (NBIM) | 11,099,125 | 0.74% | -5,348,053 |
| Nguyen (Hung Duy (Dr)) | 10,677,050 | 0.71% | 0 |
| Redwheel | 10,117,900 | 0.67% | 0 |
| J.P. Morgan Asset Management (Singapore) Limited | 9,569,495 | 0.63% | 0 |
| Nguyen (Hung Manh) | 7,875,000 | 0.52% | 0 |
| SSI Securities Corp ESOP | 6,879,863 | 0.46% | -8,586,804 |
| Yurie Asset Management Inc. | 6,595,592 | 0.44% | -534,600 |
| VietFund Management_NLE | 4,295,287 | 0.29% | +10,027 |
| Dynam Capital Ltd | 4,079,000 | 0.27% | 0 |
| BlackRock Institutional Trust Company, N.A. | 3,910,541 | 0.26% | 0 |
| Jih Sun Securities Investment Trust Co., Ltd. | 3,800,000 | 0.25% | -6,922 |
| Legal & General Investment Management Ltd. | 3,712,239 | 0.25% | 0 |
| Nguyen (Khanh Duy) | 3,298,998 | 0.22% | 0 |
| Nguyen (Ha Thi Thanh) | 2,725,036 | 0.18% | 0 |
| Nguyen Saigon Company Limited | 2,500,001 | 0.17% | 0 |
| Sumitomo Mitsui DS Asset Management Company, Limited | 2,211,754 | 0.15% | +968,111 |
| Grantham Mayo Van Otterloo & Co LLC | 2,180,800 | 0.14% | -435,400 |
| Eastspring Investments (Singapore) Limited | 2,020,000 | 0.13% | 0 |
| Tundra Fonder AB | 1,303,840 | 0.13% | 0 |
| BBL Asset Management Co., Ltd. | 1,974,280 | 0.13% | -11,696 |
| Baring Asset Management Ltd. | 1,960,100 | 0.13% | +720,400 |
| Deutsche Asset Management Americas | 1,755,897 | 0.12% | -805 |
| Asset Management One Co., Ltd. | 1,702,164 | 0.11% | +585,788 |
| Asset Plus Fund Management Company Limited | 1,675,386 | 0.11% | +1,675,386 |
| Nguyen (Nam Hong) | 1,639,498 | 0.11% | 0 |
| VinaCapital Fund Management JSC | 1,587,700 | 0.11% | -2,219,222 |
| Krung Thai Asset Management PCL | 1,551,904 | 0.10% | +228,359 |
| Capital Asset Management Co., Ltd. | 1,494,595 | 0.10% | -590 |
| Fivestar Asset Management Co., Ltd. | 1,396,517 | 0.09% | +452,161 |
| SSI Asset Management Company Limited | 582,132 | 0.09% | 0 |
| Nguyen (Long Kim) | 1,157,448 | 0.08% | -13,800 |
| Samsung Asset Management Co., Ltd. | 1,108,000 | 0.07% | 0 |
| SEI Investments Management Corporation | 1,010,000 | 0.07% | 0 |
| Bellecapital Partners AG | 1,000,066 | 0.07% | +1,000,000 |
| Trustus Capital Management B.V. | 578,453 | 0.07% | -578,454 |
| Public Mutual Berhad | 953,000 | 0.06% | +1,124 |
| IBK Asset Management Co., Ltd. | 776,259 | 0.05% | 0 |
| UOB Asset Management Ltd. | 717,700 | 0.05% | +717,700 |
| Eurizon Capital S.A. | 686,053 | 0.05% | -14,600 |
| Amundi Hong Kong Limited | 671,426 | 0.04% | +54,300 |
| Mirae Asset Global Investments Co., Ltd. | 569,073 | 0.04% | +150,000 |
| Le (Binh Cam) | 246,500 | 0.04% | 0 |
| Nikko Asset Management Asia Limited | 546,760 | 0.04% | +393,191 |
| Fidelity Management & Research Company LLC | 428,349 | 0.03% | -185,668 |
| Nguyen (Khai Van) | 186,128 | 0.03% | 0 |
| SBI Asset Management Co., Ltd. | 417,894 | 0.03% | +218,140 |
| Mirae Asset Global Investments (USA) LLC | 402,750 | 0.03% | 0 |
| Banor Capital Limited | 387,373 | 0.03% | 0 |
| Le (Hang Thi Le) | 350,000 | 0.02% | +350,000 |
| Bui (Nhung Thi Hong) | 346,000 | 0.02% | +346,000 |
| Pham (Muon Viet) | 342,798 | 0.02% | 0 |
| Premia Partners Company Limited | 339,568 | 0.02% | -120,109 |
| KB Asset Management Co., Ltd. | 282,824 | 0.02% | 0 |
| Eaton Vance Management | 280,688 | 0.02% | 0 |
| Yuanta Securities Investment Trust Co., Ltd. | 279,224 | 0.02% | +432 |
| Silk Invest Limited | 241,918 | 0.02% | 0 |
| Hoang (Thuy Thi Minh) | 225,250 | 0.01% | -19,600 |
| Dang (Luu Phong) | 87,079 | 0.01% | 0 |
| HDC Asset Management Co., Ltd. | 182,388 | 0.01% | -41,300 |
| Woori Asset Management Corp. | 182,900 | 0.01% | +8,000 |
| Invesco Capital Management LLC | 108,870 | 0.01% | -5,568 |
| CSOP Asset Management Limited | 151,700 | 0.01% | 0 |
| Nguyen (Thomas) | 150,000 | 0.01% | +150,000 |
| Ngo (Diem Van) | 145,700 | 0.01% | +30,000 |
| Cathay Securities Investment Trust Co., Ltd. | 140,000 | 0.01% | -163 |
| Chu (Nguyet Thi Anh) | 140,000 | 0.01% | +140,000 |
| Ta (Binh Thai) | 140,000 | 0.01% | +140,000 |
| Duong (Duc Minh) | 138,000 | 0.01% | +138,000 |
| Nguyen (Nhung Thi Phuong) | 138,000 | 0.01% | +138,000 |
| Parametric Portfolio Associates LLC | 132,003 | 0.01% | -74,550 |
| Mirae Asset Global Investments (Hong Kong) Limited | 126,000 | 0.01% | +126,000 |
| Kiwoom Asset Management Co., Ltd. | 121,130 | 0.01% | 0 |
| Sempione SIM SpA | 105,000 | 0.01% | +105,000 |
| Nguyen (Hien Van) | 42,340 | 0.01% | 0 |
| Phung (Linh Thi Ngoc) | 78,000 | 0.01% | -10,000 |
| T&D Asset Management Co., Ltd. | 70,883 | 0.00% | +44,940 |
| Hanwha Asset Management Co., Ltd. | 70,000 | 0.00% | 0 |
| CIM Investment Management Ltd. | 27,593 | 0.00% | 0 |
| Fisher Investments | 45,800 | 0.00% | 0 |
| Nguyen (Cuong Quoc) | 20,000 | 0.00% | 0 |
| Morgan Stanley Investment Management Ltd. (UK) | 14,700 | 0.00% | +14,700 |
| Tran (Viet Quang) | 4,647 | 0.00% | 0 |
| Nguyen (Tu Thanh) | 10,000 | 0.00% | +10,000 |
| Trinh (Tuan Anh) | 5,000 | 0.00% | +5,000 |
| Dragon Capital VietFund Management | 1,700 | 0.00% | -100 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Tỷ lệ (%) |
|---|---|---|
| Quỹ Đầu tư thành viên SSI | 530,5 tỷ | 76.150001525879% |
| Công ty TNHH Quản lý quỹ SSI | 75,0 tỷ | 100% |
Công ty liên kết
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Tỷ lệ (%) |
|---|---|---|
| CTCP Tập đoàn PAN | 2,2 nghìn tỷ | 12.290100097656% |
| Quỹ Đầu tư công nghệ số và Y tế Việt Nam | 50,0 tỷ | 20% |
Giao dịch
Mua
Bán
Mua bán ròng
Khối lượng
2,244,250
670,375
+1,573,875
Giá trị GD
43T
13T
+30T
Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất
Bán
Mua
50,000 cp
👤 1
0 - 3
tháng
2,815,000 cp
👤 11
3 - 6
tháng
121,917,258 cp
🏢 4
👤 11
6 - 9
tháng
9 - 12
tháng
Cổ phiếu
Sàn giao dịch HOSE
Chứng khoán và Ngân hàng đầu tư
Giá đóng cửa hôm trước
19.450
Giá trị vốn hóa thị trường
58,4 nghìn tỷ
Doanh thu
14,3 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế
4,8 nghìn tỷ
Tỷ số P/E
12.16
Tỷ số P/B
1.44
EPS
1.600
Tỷ lệ cổ tức
3.31%
Sàn giao dịch chính
HOSE
Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI (SSI) có tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn được thành lập vào năm 1999. SSI chuyên cung cấp dịch vụ môi giới, tư vấn và đầu tư tài chính, chứng khoán với mạng lưới hoạt động rộng tại những thành phố lớn như Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Nha Trang, Vũng Tàu. Công ty đã cung cấp dịch vụ cho các nhà đầu tư trong nước và nhiều nhà đầu tư nước ngoài danh tiếng với các khách hàng tiêu biểu như Công ty bao gồm Morgan Stanley, HSBC, Vinamilk, Credit Suisse, BIDV, ANZ, Tập đoàn C.T Group, Prudential VN, Deutsche Bank. Đây đều là những đối tác lớn, sẽ giúp SSI nâng cao được vị thế và vươn ra tầm khu vực. Hiện tại SSI đang là đơn vị xếp thứ 2 về thị phần môi giới trên thị trường chứng khoán Việt Nam.
Tên đầy đủ
CTCP Chứng khoán SSI
Ngành
Chứng khoán và Ngân hàng đầu tư
Địa chỉ
Số 72 Nguyễn Huệ - P.Bến Nghé - Q1 - Tp.HCM
Điện thoại
Website
ssi.com.vn
Khám phá thêm
Có thể bạn quan tâm
VCB
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
56.200 ₫
↓1,23%
BID
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
33.650 ₫
↓0,88%
VPB
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
24.000 ₫
↓2,04%
CTG
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
30.500 ₫
↓0,33%
TCB
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
33.250 ₫
↑0,15%
MBB
Ngân hàng TMCP Quân đội
19.700 ₫
↓0,76%
HDB
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
22.750 ₫
↓0,22%
ACB
Ngân hàng TMCP Á Châu
20.250 ₫
↓1,70%
Bạn tìm gần đây
VTP
Tổng Công ty Cổ phần Bưu chính Viettel
46.300 ₫
↓0,86%
VE9
CTCP Đầu tư và Xây dựng VNECO 9
2.900 ₫
↑11,54%
VLB
CTCP Xây dựng và Sản xuất Vật liệu xây dựng Biên Hòa
49.400 ₫
↑3,35%
HSM
Tổng Công ty cổ phần Dệt may Hà Nội
5.500 ₫
↑0,00%
MCP
CTCP In và Bao bì Mỹ Châu
29.550 ₫
↑0,17%
SPV
CTCP Thủy Đặc Sản
32.600 ₫
↑0,00%
DPC
CTCP Nhựa Đà Nẵng
10.200 ₫
↑0,00%
TDW
CTCP Cấp nước Thủ Đức
44.700 ₫
↑0,00%
LPT
CTCP Thương mại và Sản xuất Lập Phương Thành
6.300 ₫
↓1,56%
BID
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
33.650 ₫
↓0,88%