SS
SSB
HOSE
·
Tài chính ngân hàng
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á
16.150
↗1,57%
+250 Hôm nay
Đóng cửa
· VNĐ · HOSE
· Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Biểu đồ giá
Đang tải biểu đồ...
⚠️
Không thể tải dữ liệu
Mở cửa:
Cao nhất:
Thấp nhất:
Đóng cửa:
Khối lượng:
Đang tải biểu đồ...
Cổ phiếu liên quan
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
56.900 ₫
VCB
↑0,71%
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
33.950 ₫
BID
↑2,26%
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
24.500 ₫
VPB
↑0,20%
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
30.600 ₫
CTG
↑2,68%
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
33.200 ₫
TCB
↑0,91%
Ngân hàng TMCP Quân đội
19.850 ₫
MBB
↓0,25%
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
22.800 ₫
HDB
↑0,00%
Ngân hàng TMCP Á Châu
20.600 ₫
ACB
↑0,00%
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Chứng khoán
•
3 tuần trước
Chứng khoán 22-9: VN-Index phục hồi gần 1%, dòng tiền vẫn phân hóa
Chứng khoán
•
3 tuần trước
VN-Index hồi phục 17 điểm, VIC kéo mạnh chỉ số nhưng dòng tiền vẫn thận trọng
Chứng khoán
•
3 tuần trước
VN-Index giảm hơn 9 điểm trong ngày nâng hạng, thanh khoản HoSE xuống thấp
Chứng khoán
•
3 tuần trước
Hà Đô mở rộng danh mục điện, cổ phiếu HDG vẫn giảm mạnh
Chứng khoán
•
3 tuần trước
VN-Index giảm hơn 22 điểm, áp sát đáy ngắn hạn 1.776 điểm
Hồ sơ doanh nghiệp
Phụ trách quản trị
Vũ Quốc Tuấn
Thành Viên HĐQT
Trần Thị Thanh Thủy
Thành viên độc lập HĐQT
Matthew Sander Hosford
Phụ trách quản trị
Đào Minh Nguyệt
Thành viên HĐQT
Fergus Macdonald Clark
Phụ trách quản trị
Hoàng Tuyết Mai
Thành viên HĐQT độc lập
Mathew Nevil Welch
Chủ tịch HĐQT
Lê Văn Tần
Phó Chủ tịch thường trực
Nguyễn Thị Nga
Phó Chủ tịch HĐQT
Lê Thu Thủy
Phó Chủ tịch HĐQT
Khúc Thị Quỳnh Lâm
Phó Tổng GĐ
Đặng Thu Trang
Phó Tổng GĐ
Nguyễn Tuấn Cường
Giám đốc Khối Pháp chế
Nguyễn Minh Thắng
Phó Tổng GĐ
Vũ Đình Khoán
Trưởng BKS
Nguyễn Ngọc Quỳnh
Kế toán trưởng
Nguyễn Thị Hoài Phương
Thành viên BKS
Vũ Thị Ngọc Quỳnh
Phó Tổng GĐ
Lê Thanh Hải
Phó Tổng GĐ
Bùi Quốc Hiệu
Thành viên BKS
Lương Duy Đông
Phó Tổng GĐ
Nguyễn Hồng Quang
Tổng Giám đốc
Lê Quốc Long
Phó Tổng GĐ
Nguyễn Tuấn Anh
| Tên cổ đông | Số cổ phiếu | Tỷ lệ (%) | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Phu My Investment And Development Company Limited | 124,282,418 | 5.07% | -1 |
| Nguyen (Nga Thi) | 97,229,090 | 3.90% | +5,000,000 |
| Vuongtien Trading Company Limited | 69,083,684 | 3.49% | 0 |
| Le (Bau Huu) | 83,087,159 | 3.33% | -2 |
| Vanloc Financial Investment and Trading Co., Ltd. | 60,701,713 | 2.98% | +60,701,713 |
| Duc Thinh Construction Investment And Trading One Member Company Limited | 59,868,693 | 2.93% | -1 |
| Vietnam Motors Industry Corporation | 57,169,867 | 2.80% | +57,169,867 |
| Le (Thuy Thu) | 57,789,411 | 2.32% | 0 |
| Nguyen (Nga Thi) | 26,206,773 | 1.95% | +26,206,773 |
| Le (Anh Tuan) | 48,515,493 | 1.94% | -1,000,000 |
| Southeast Asia Commercial Joint Stock Bank ESOP | 28,046,216 | 1.37% | +28,046,216 |
| Khuc (Lam Thi Quynh) | 9,259,721 | 0.37% | +2,599,997 |
| Le (Tan Van) | 8,869,820 | 0.36% | 0 |
| Ngo (Nhai Thi) | 8,352,984 | 0.33% | +2,770,000 |
| Hoang (Tan Minh) | 5,875,703 | 0.24% | +57 |
| Vu (Quynh Thi Ngoc) | 5,233,262 | 0.21% | 0 |
| Bui (Kien Trung) | 5,178,185 | 0.21% | 0 |
| Le (Long Quoc) | 3,818,500 | 0.15% | +388,000 |
| Nguyen (Phuong Thi) | 3,292,741 | 0.13% | 0 |
| Nguyen (Huong Thi Thu) | 2,921,000 | 0.12% | +164,000 |
| Nguyen (Quynh Ngoc) | 1,645,568 | 0.07% | +16,000 |
| Vu (Khoan Dinh) | 1,471,500 | 0.06% | +260,000 |
| Hoang (Phu Manh) | 1,236,972 | 0.05% | +18,000 |
| Korea Investment Management Co., Ltd. | 1,184,000 | 0.05% | +515,000 |
| Nguyen (Cuong Tuan) | 1,101,000 | 0.04% | +36,000 |
| Vo (Nhi Long) | 680,374 | 0.03% | +199,998 |
| Nguyen (Quang Hong) | 495,019 | 0.02% | -120,000 |
| Dang (Trang Thu) | 441,000 | 0.02% | +26,000 |
| Nguyen (Anh Tuan) | 340,000 | 0.01% | -26,000 |
| Hoang (Chuong Huy) | 258,725 | 0.01% | +258,725 |
| Nguyen (Thang Minh) | 251,166 | 0.01% | -82,000 |
| Faussier (Loic Michel Marc) | 240,523 | 0.01% | 0 |
| Tianhong Asset Management Co., Ltd. | 230,000 | 0.01% | +230,000 |
| La (Hien Thi) | 177,979 | 0.01% | +177,979 |
| Tran (Thuy Thi Thanh) | 173,072 | 0.01% | +8,000 |
| Nguyen (Luan Thanh) | 171,471 | 0.01% | +171,471 |
| Nguyen (Huy Tuong) | 156,422 | 0.01% | 0 |
| Nguyen (Phuong Thi Hoai) | 147,793 | 0.01% | +6,000 |
| Hoang (Mai Tuyet) | 118,448 | 0.00% | +34,998 |
| Vu (Tuan Quoc) | 107,107 | 0.00% | +4,500 |
| Dao (Nguyen Minh) | 88,389 | 0.00% | +39,998 |
| Nguyen (Dung Le) | 27,716 | 0.00% | +27,716 |
| Vu (Nga Thi Hang) | 23,869 | 0.00% | +23,869 |
| Labor Union of Southeast Asia Commercial Joint Stock Bank | 13,999 | 0.00% | -1,552,500 |
| Dragon Capital VietFund Management | 2,200 | 0.00% | -100 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Tỷ lệ (%) |
|---|---|---|
| Công ty Tài chính TNHH MTV Bưu Điện | 1,8 nghìn tỷ | 100% |
| Công ty TNHH MTV Quản lý nợ Khai thác tài sản SeABank | 500,0 tỷ | 100% |
Giao dịch
Mua
Bán
Mua bán ròng
Khối lượng
85,300
175,054
-89,754
Giá trị GD
1T
2T
-1T
Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất
Bán
Mua
👤 4
557,430 cp
33,045,000 cp
👤 24
0 - 3
tháng
👤 5
5,535,000 cp
10,293,424 cp
🏢 2
👤 2
3 - 6
tháng
👤 12
10,990,000 cp
117,153 cp
👤 1
6 - 9
tháng
5,611,341 cp
👤 2
9 - 12
tháng
Cổ phiếu
Sàn giao dịch HOSE
Tài chính ngân hàng
Giá đóng cửa hôm trước
15.900
Giá trị vốn hóa thị trường
56,0 nghìn tỷ
Doanh thu
27,5 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế
3,0 nghìn tỷ
Tỷ số P/E
18.77
Tỷ số P/B
1.33
EPS
861
Tỷ lệ cổ tức
0.00%
Sàn giao dịch chính
HOSE
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam Á (SSB) được thành lập vào năm 1994. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động, cấp tín dụng và các dịch vụ tài chính liên quan.
Tên đầy đủ
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á
Ngành
Tài chính ngân hàng
Địa chỉ
198 Trần Quang Khải - P. Lý Thái Tổ - Q. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội - Việt Nam
Điện thoại
Email
Website
seabank.com.vn
Khám phá thêm
Có thể bạn quan tâm
VCB
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
56.900 ₫
↑0,71%
BID
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
33.950 ₫
↑2,26%
VPB
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
24.500 ₫
↑0,20%
CTG
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
30.600 ₫
↑2,68%
TCB
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
33.200 ₫
↑0,91%
MBB
Ngân hàng TMCP Quân đội
19.850 ₫
↓0,25%
HDB
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
22.800 ₫
↑0,00%
ACB
Ngân hàng TMCP Á Châu
20.600 ₫
↑0,00%
Bạn tìm gần đây
BAF
Công ty Cổ phần Nông nghiệp BAF Việt Nam
31.000 ₫
↑0,00%
HLC
CTCP Than Hà Lầm - Vinacomin
10.000 ₫
↓4,76%
BMJ
CTCP Khoáng sản miền đông AHP
11.900 ₫
↑0,00%
PIT
CTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex
6.840 ₫
↑3,01%
BSQ
CTCP Bia Sài Gòn - Quảng Ngãi
17.000 ₫
↑6,25%
THS
CTCP Thanh Hoa - Sông Đà
9.200 ₫
↑0,00%
SDV
CTCP Dịch vụ Sonadezi
31.000 ₫
↑0,00%
GKM
CTCP GKM Holdings
1.100 ₫
↑0,00%
ND2
CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Miền Bắc 2
30.900 ₫
↑0,00%
TXM
CTCP VICEM Thạch cao Xi măng
3.800 ₫
↑2,70%