SH
SHB
HOSE
·
Tài chính ngân hàng
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội
10.650
↗2,40%
+250 Hôm nay
Đóng cửa
· VNĐ · HOSE
· Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Biểu đồ giá
Đang tải biểu đồ...
⚠️
Không thể tải dữ liệu
Mở cửa:
Cao nhất:
Thấp nhất:
Đóng cửa:
Khối lượng:
Đang tải biểu đồ...
Cổ phiếu liên quan
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
56.900 ₫
VCB
↑0,71%
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
33.950 ₫
BID
↑2,26%
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
24.500 ₫
VPB
↑0,20%
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
30.600 ₫
CTG
↑2,68%
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
33.200 ₫
TCB
↑0,91%
Ngân hàng TMCP Quân đội
19.850 ₫
MBB
↓0,25%
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
22.800 ₫
HDB
↑0,00%
Ngân hàng TMCP Á Châu
20.600 ₫
ACB
↑0,00%
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Tài chính - Ngân hàng
•
3 tuần trước
Lãi suất ngân hàng biến động: Áp lực huy động vốn gia tăng
Chứng khoán
•
4 tuần trước
VN-Index hồi phục 1,14% trong tuần, khối ngoại mua ròng gần 2.600 tỷ đồng
Chứng khoán
•
4 tuần trước
VN-Index giảm hơn 7 điểm, VPL và FPT gây áp lực; khối ngoại bất ngờ mua ròng hơn 1.200 tỷ đồng
Chứng khoán
•
3 tuần trước
Hà Đô mở rộng danh mục điện, cổ phiếu HDG vẫn giảm mạnh
Chứng khoán
•
3 tuần trước
VN-Index giảm hơn 22 điểm, áp sát đáy ngắn hạn 1.776 điểm
Hồ sơ doanh nghiệp
Thành viên HĐQT
Phạm Viết Dần
Thành viên HĐQT
Thái Quốc Minh
Tổng Giám đốc
Ngô Thu Hà
Thành viên HĐQT độc lập
Phan Đăng Tuất
Phó Tổng GĐ
Đỗ Quang Vinh
Chủ tịch HĐQT
Đỗ Quang Hiển
Thành viên HĐQT
Đỗ Văn Sinh
Thành viên BKS
Lê Thanh Cẩm
Phó Tổng GĐ
Trần Xuân Huy
Giám đốc Khối Công nghệ Thông tin
Đào Ngọc Dũng
Phó Tổng GĐ
Đỗ Đức Hải
Giám đốc chi nhánh
Nguyễn Huy Tài
Phó Tổng GĐ
Lê Đăng Khoa
Phó Tổng GĐ
Ninh Thị Lan Phương
Thành viên BKS
Vũ Xuân Thủy Sơn
Kế toán trưởng
Ngô Thị Vân
Trưởng BKS
Phạm Hòa Bình
| Tên cổ đông | Số cổ phiếu | Tỷ lệ (%) | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| T&T Group Joint Stock Company | 361,888,485 | 9.88% | 0 |
| Do (Quang Vinh) | 107,252,237 | 2.93% | +21,682,761 |
| Do (Hien Quang) | 99,787,412 | 2.72% | +247,530 |
| Do (Ha Thi Thu) | 74,442,202 | 2.03% | +74,442,202 |
| Fubon Asset Management Company Ltd. | 36,852,289 | 1.01% | +41,000 |
| Do (Vinh Quang) | 26,672,816 | 0.73% | +25,522,502 |
| Van Eck Associates Corporation | 25,148,656 | 0.69% | +604,200 |
| DWS Investments UK Limited | 14,287,062 | 0.39% | +270,933 |
| Tianhong Asset Management Co., Ltd. | 13,000,000 | 0.36% | +13,000,000 |
| Nguyen (Le Van) | 8,213,555 | 0.22% | -1 |
| Legal & General Investment Management Ltd. | 3,957,734 | 0.11% | 0 |
| BlackRock Institutional Trust Company, N.A. | 3,667,903 | 0.10% | 0 |
| Ngo (Ha Thu) | 2,854,347 | 0.08% | +219,585 |
| Korea Investment Management Co., Ltd. | 2,662,800 | 0.07% | +1,227,500 |
| Fivestar Asset Management Co., Ltd. | 1,976,489 | 0.05% | -533,976 |
| Eastspring Investments (Singapore) Limited | 1,734,000 | 0.05% | +750,000 |
| Vu (Quyen Thi Le) | 1,112,346 | 0.03% | +1,112,346 |
| Do (Vinh Quang) | 796,375 | 0.03% | +796,375 |
| Nguyen (Phung Ngoc) | 912,469 | 0.02% | +912,469 |
| SBI Asset Management Co., Ltd. | 808,601 | 0.02% | +808,601 |
| Eurizon Capital S.A. | 783,610 | 0.02% | -16,600 |
| Banor Capital Limited | 760,000 | 0.02% | 0 |
| Silk Invest Limited | 673,254 | 0.02% | 0 |
| Mirae Asset Global Investments (USA) LLC | 433,273 | 0.01% | 0 |
| Premia Partners Company Limited | 353,333 | 0.01% | -126,015 |
| Nguyen (Mi Thi) | 340,219 | 0.01% | +340,219 |
| Ninh (Phuong Thi Lan) | 307,803 | 0.01% | +176,270 |
| Pham (Binh Hoa) | 219,712 | 0.01% | +19,999 |
| Do (Hai Duc) | 177,849 | 0.00% | +177,667 |
| Thai (Minh Quoc) | 176,665 | 0.00% | +176,665 |
| Nguyen (Tai Huy) | 176,270 | 0.00% | +176,270 |
| Hoang (Thao Thi Mai) | 176,270 | 0.00% | +176,270 |
| Le (Khoa Dang) | 176,270 | 0.00% | +176,270 |
| Luu (Duc Danh) | 174,263 | 0.00% | +174,263 |
| Vo (Tien Duc) | 147,570 | 0.00% | 0 |
| CSOP Asset Management Limited | 139,578 | 0.00% | 0 |
| Do (Sinh Van) | 140,729 | 0.00% | +140,729 |
| Pham (Dan Viet) | 140,729 | 0.00% | +140,729 |
| Parametric Portfolio Associates LLC | 136,921 | 0.00% | 0 |
| Grantham Mayo Van Otterloo & Co LLC | 135,288 | 0.00% | -159,100 |
| Vu (Son Xuan Thuy) | 80,000 | 0.00% | +80,000 |
| Le (Cam Thanh) | 80,000 | 0.00% | +80,000 |
| Pham (Lien Bich) | 69,199 | 0.00% | +69,063 |
| Ngo (Van Thi) | 30,000 | 0.00% | +29,382 |
| Dang (Son Truong) | 18,233 | 0.00% | +18,233 |
| Vu (Cung Van) | 12,627 | 0.00% | +12,627 |
| Hoang (Nguyen Thi Anh) | 8,142 | 0.00% | +8,142 |
| DO (Linh My) | 7,518 | 0.00% | +7,518 |
| Nguyen (Hien Thi Thu) | 5,000 | 0.00% | +5,000 |
| Dragon Capital VietFund Management | 5,100 | 0.00% | +300 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Tỷ lệ (%) |
|---|---|---|
| Ngân hàng TNHH MTV SHB Campuchia | 1,5 nghìn tỷ | 100% |
| Ngân hàng TNHH MTV SHB Lào | 1,0 nghìn tỷ | 100% |
| Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và Khai thác tài sản ngân hàng TMCP Sài gòn - Hà nội | 20,0 tỷ | 100% |
Công ty liên kết
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Tỷ lệ (%) |
|---|---|---|
| Công ty Tài chính TNHH ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | 1,0 nghìn tỷ | 50% |
Giao dịch
Mua
Bán
Mua bán ròng
Khối lượng
3,980,441
4,895,641
-915,200
Giá trị GD
42T
52T
-9T
Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất
Bán
Mua
0 - 3
tháng
3,596,837 cp
👤 11
3 - 6
tháng
6 - 9
tháng
9 - 12
tháng
Cổ phiếu
Sàn giao dịch HOSE
Tài chính ngân hàng
Giá đóng cửa hôm trước
10.400
Giá trị vốn hóa thị trường
56,9 nghìn tỷ
Doanh thu
62,7 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế
12,1 nghìn tỷ
Tỷ số P/E
4.67
Tỷ số P/B
0.76
EPS
2.273
Tỷ lệ cổ tức
0.00%
Sàn giao dịch chính
HOSE
Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội (SHB), tiền thân là Ngân hàng TMCP Nông Thôn Nhơn Ái, được thành lập từ năm 1993. Hoạt động kinh doanh chính của SHB bao gồm huy động vốn, tiếp nhận vốn, cho vay, hùn vốn liên doanh, dịch vụ thanh toán.
Tên đầy đủ
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội
Ngành
Tài chính ngân hàng
Địa chỉ
Số 77 Trần Hưng Đạo - P. Trần Hưng Đạo - Q. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
Email
Website
shb.com.vn
Khám phá thêm
Có thể bạn quan tâm
VCB
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
56.900 ₫
↑0,71%
BID
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
33.950 ₫
↑2,26%
VPB
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
24.500 ₫
↑0,20%
CTG
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
30.600 ₫
↑2,68%
TCB
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
33.200 ₫
↑0,91%
MBB
Ngân hàng TMCP Quân đội
19.850 ₫
↓0,25%
HDB
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
22.800 ₫
↑0,00%
ACB
Ngân hàng TMCP Á Châu
20.600 ₫
↑0,00%
Bạn tìm gần đây
CIP
CTCP Xây lắp và Sản xuất Công nghiệp
1.500 ₫
↑0,00%
XMP
CTCP Thủy điện Xuân Minh
15.000 ₫
↑0,00%
VTQ
CTCP Việt Trung Quảng Bình
6.300 ₫
↑0,00%
CT6
CTCP Công trình 6
6.000 ₫
↑0,00%
HSL
CTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà
7.770 ₫
↓0,26%
SBR
CTCP Cao su Sông Bé
7.400 ₫
↑0,00%
FTM
CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân
400 ₫
↑0,00%
STH
CTCP Phát hành sách Thái Nguyên
25.900 ₫
↑0,00%
PMS
CTCP Cơ khí Xăng dầu
34.500 ₫
↑0,00%
HTV
CTCP Logistics Vicem
12.450 ₫
↑0,00%