SA
SAB
HOSE
·
Đồ uống
Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn
43.000
0,00%
0 Hôm nay
Đóng cửa
· VNĐ · HOSE
· Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Biểu đồ giá
Đang tải biểu đồ...
⚠️
Không thể tải dữ liệu
Mở cửa:
Cao nhất:
Thấp nhất:
Đóng cửa:
Khối lượng:
Đang tải biểu đồ...
Cổ phiếu liên quan
CTCP Hàng tiêu dùng Masan
140.000 ₫
MCH
↑0,14%
CTCP Sữa Việt Nam
57.800 ₫
VNM
↑1,05%
CTCP Tập đoàn Masan
71.400 ₫
MSN
↑1,42%
CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa
22.650 ₫
SBT
↑0,00%
CTCP Đường Quảng Ngãi
50.900 ₫
QNS
↑2,00%
CTCP Hoàng Anh Gia Lai
14.400 ₫
HAG
↓0,69%
CTCP Sữa Quốc Tế LOF
260.000 ₫
IDP
↑0,00%
Tổng công ty Lương thực Miền Nam - CTCP
28.900 ₫
VSF
↑7,43%
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Chứng khoán
•
1 tháng trước
VN-Index sáng 14/9: VIC kéo chỉ số, dòng tiền vẫn thận trọng
Chứng khoán
•
1 tháng trước
DGW giảm 23% từ đầu tháng 2, công ty liên quan Chủ tịch tiếp tục gom 2 triệu cổ phiếu
Thị trường
•
1 tháng trước
Giá vàng tiếp tục lao dốc, vàng miếng mất hơn 7 triệu đồng/lượng
Chứng khoán
•
3 tuần trước
Hà Đô mở rộng danh mục điện, cổ phiếu HDG vẫn giảm mạnh
Chứng khoán
•
3 tuần trước
VN-Index giảm hơn 22 điểm, áp sát đáy ngắn hạn 1.776 điểm
Hồ sơ doanh nghiệp
Phụ trách quản trị
Dương Văn Minh
Chủ tịch HĐQT
Koh Poh Tiong
Thành viên HĐQT
Lê Thanh Tuấn
Thành viên HĐQT
Ngô Minh Châu
Thành viên HĐQT
Trần Kim Nga
Thành viên HĐQT
Michael Chye Hin Fah
Thành viên HĐQT
Pramoad Phorndprapha
Thành viên HĐQT
Nguyễn Tiến Vỵ
Phó Tổng GĐ
Lâm Du An
Phó Tổng GĐ
Vũ Quang Hải
Tổng Giám đốc
Tan Teck Chuan Lester
Phó Tổng GĐ
Nguyễn Minh An
Phó TGĐ Tài chính - Kế toán
Koo Liang Kwee
Kế toán trưởng
Trần Nguyên Trung
Phó Tổng GĐ
Lee Chio Lim Larry
Trưởng BKS
Nguyễn Văn Minh
Phó Tổng GĐ
Lim Pei Chi Patsy
Thành viên BKS
Lý Minh Hoàng
| Tên cổ đông | Số cổ phiếu | Tỷ lệ (%) | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Vietnam Beverage Company Limited | 687,285,174 | 53.59% | 0 |
| State Capital Investment Corporation | 461,753,094 | 36.00% | 0 |
| ARISAIG Partners (Asia) Pte. Ltd. | 3,378,160 | 0.53% | 0 |
| Fubon Asset Management Company Ltd. | 4,788,778 | 0.37% | +5,000 |
| Van Eck Associates Corporation | 3,522,800 | 0.27% | -101,800 |
| PYN Rahastoyhtiö Oy | 3,423,400 | 0.27% | +2,063,800 |
| Caisse de Depot et Placement du Quebec | 2,672,200 | 0.21% | -763,800 |
| Capital Asset Management Co., Ltd. | 2,059,647 | 0.16% | +137,689 |
| Korea Investment Management Co., Ltd. | 1,985,400 | 0.15% | +52,500 |
| Dragon Capital VietFund Management | 1,400,200 | 0.11% | 0 |
| Kasikorn Asset Management Co., Ltd. | 1,384,505 | 0.11% | -129,508 |
| BBL Asset Management Co., Ltd. | 1,345,314 | 0.10% | +15,356 |
| Schroder Investment Management Ltd. (SIM) | 1,266,100 | 0.10% | 0 |
| J.P. Morgan Asset Management (Singapore) Limited | 1,233,520 | 0.10% | 0 |
| Harding Loevner LP | 1,159,360 | 0.09% | +337,200 |
| Tokio Marine Asset Management Co., Ltd. | 1,033,226 | 0.08% | -799,880 |
| FIL Investment Management (Singapore) Ltd. | 1,014,245 | 0.08% | -72,877 |
| Fivestar Asset Management Co., Ltd. | 913,794 | 0.07% | +913,794 |
| Sumitomo Mitsui DS Asset Management Company, Limited | 733,662 | 0.06% | +518,534 |
| Principal Asset Management Co., Ltd | 689,520 | 0.05% | -102,510 |
| Bellecapital Partners AG | 680,000 | 0.05% | 0 |
| Prusik Investment Management LLP | 540,000 | 0.04% | 0 |
| Legal & General Investment Management Ltd. | 538,200 | 0.04% | 0 |
| LGM Investments Limited | 251,020 | 0.04% | +251,020 |
| S-Bank Fund Management Ltd | 460,000 | 0.04% | +122,600 |
| Asset Management One Co., Ltd. | 451,200 | 0.04% | +260,200 |
| IBK Asset Management Co., Ltd. | 450,480 | 0.04% | 0 |
| Chikara Investments LLP | 440,080 | 0.03% | +440,080 |
| Lion Global Investors Limited | 396,200 | 0.03% | 0 |
| T. Rowe Price International Ltd | 369,300 | 0.03% | +33,700 |
| Robeco Institutional Asset Management B.V. | 178,550 | 0.03% | 0 |
| KCGI Asset Management Co., Ltd | 340,000 | 0.03% | 0 |
| BlackRock Institutional Trust Company, N.A. | 327,660 | 0.03% | 0 |
| Yurie Asset Management Inc. | 248,700 | 0.02% | -136,900 |
| BNP Paribas Asset Management USA, Inc. | 117,860 | 0.02% | -84,800 |
| Amundi Hong Kong Limited | 201,520 | 0.02% | +3,800 |
| Eastspring Investments (Singapore) Limited | 195,800 | 0.02% | 0 |
| UOB Asset Management Ltd. | 168,600 | 0.01% | -608,000 |
| Fidelity International | 158,271 | 0.01% | -109 |
| Nikko Asset Management Asia Limited | 153,660 | 0.01% | 0 |
| Eurizon Capital S.A. | 126,840 | 0.01% | -2,700 |
| Daiwa Asset Management (Singapore) Ltd. | 108,017 | 0.01% | -346,135 |
| Harvest Global Investments Limited | 91,060 | 0.01% | -240,000 |
| Krung Thai Asset Management PCL | 88,193 | 0.01% | -101,139 |
| Fisher Investments | 87,080 | 0.01% | 0 |
| Kiwoom Asset Management Co., Ltd. | 86,200 | 0.01% | +86,200 |
| Kingsway Capital LLP | 78,000 | 0.01% | 0 |
| KB Asset Management Co., Ltd. | 76,660 | 0.01% | 0 |
| Parametric Portfolio Associates LLC | 75,020 | 0.01% | -24,200 |
| Woori Asset Management Corp. | 71,250 | 0.01% | -3,450 |
| Public Mutual Berhad | 66,000 | 0.01% | +70 |
| Bruellan Wealth Management | 33,000 | 0.01% | 0 |
| Hanwha Asset Management Co., Ltd. | 53,400 | 0.00% | 0 |
| VinaCapital Fund Management JSC | 26,100 | 0.00% | -69,940 |
| Exchange Traded Concepts, LLC | 52,800 | 0.00% | +1,000 |
| T&D Asset Management Co., Ltd. | 51,514 | 0.00% | +23,326 |
| Mirae Asset Global Investments (USA) LLC | 51,600 | 0.00% | 0 |
| T. Rowe Price Associates, Inc. | 23,100 | 0.00% | +2,000 |
| Amundi Ireland Limited | 42,000 | 0.00% | -64,500 |
| Premia Partners Company Limited | 41,395 | 0.00% | -14,855 |
| Probus Middle East Limited | 40,000 | 0.00% | +20,000 |
| Invesco Capital Management LLC | 13,850 | 0.00% | -710 |
| T. Rowe Price Investment Management, Inc. | 25,000 | 0.00% | +2,500 |
| CSOP Asset Management Limited | 18,000 | 0.00% | 0 |
| Morgan Stanley Investment Management Inc. (US) | 2,930 | 0.00% | 0 |
| Nguyen (Mai Thi Ngoc) | 5,400 | 0.00% | +5,400 |
| Tran (Trung Nguyen) | 3,400 | 0.00% | +3,400 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Tỷ lệ (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Thương mại Bia Sài Gòn | 700,0 tỷ | 100% |
| CTCP Bia Sài Gòn - Quảng Ngãi | 450,0 tỷ | 66.555557250977% |
| CTCP Bia Sài Gòn - Sông Lam | 450,0 tỷ | 68.777778625488% |
| CTCP Bia Sài Gòn - Lâm Đồng | 200,0 tỷ | 52.909999847412% |
| CTCP Bia Sài Gòn - Hà Nội | 180,0 tỷ | 52.111110687256% |
| CTCP Bia Sài Gòn - Miền Tây | 145,0 tỷ | 70.550003051758% |
| Công ty TNHH MTV Bia Sài Gòn - Hà Tĩnh | 120,0 tỷ | 100% |
| CTCP Bia Sài Gòn - Nghệ Tĩnh | 105,0 tỷ | 54.733333587646% |
| CTCP Thương mại Bia Sài Gòn Trung Tâm | 90,0 tỷ | 94.449996948242% |
| CTCP Nước giải khát Chương Dương | 85,0 tỷ | 62.060001373291% |
| CTCP Bao bì Bia Sài Gòn | 71,8 tỷ | 76.809951782227% |
| CTCP Thương mại Bia Sài Gòn miền Trung | 60,0 tỷ | 91.23999786377% |
| CTCP Thương mại Bia Sài Gòn Nam Trung Bộ | 60,0 tỷ | 90.139999389648% |
| Công ty TNHH MTV Cơ khí SABECO | 59,4 tỷ | 100% |
| CTCP Thương mại Bia Sài Gòn Sông Hậu | 40,3 tỷ | 90% |
| CTCP Thương mại Bia Sài Gòn miền Đông | 40,2 tỷ | 90.679977416992% |
| CTCP Thương mại Bia Sài Gòn Bắc Trung Bộ | 40,0 tỷ | 95.069999694824% |
| CTCP Thương mại Bia Sài Gòn Đông Bắc | 40,0 tỷ | 90.449996948242% |
| CTCP Thương mại Bia Sài Gòn Miền Bắc | 40,0 tỷ | 90% |
| CTCP Thương mại Bia Sài Gòn Sông Tiền | 40,0 tỷ | 90% |
| Công ty TNHH MTV Tập đoàn Bia Sài Gòn | 40,0 tỷ | 100% |
| CTCP Thương mại Bia Sài Gòn Tây Nguyên | 39,8 tỷ | 90% |
| CTCP Bia, Rượu Sài Gòn - Đồng Xuân | 30,0 tỷ | 51.235000610352% |
| Công ty TNHH MTV Bia Sài Gòn | 10 triệu | 100% |
| CTCP Rượu Bình Tây | 140,0 tỷ | 92% |
Công ty liên kết
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Tỷ lệ (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Thủy tinh Malaya - Việt Nam | 322,2 tỷ | 30% |
| CTCP Bia Sài Gòn - Miền Trung | 298,5 tỷ | 32.222591400146% |
| Công ty Liên doanh TNHH Crown Sài Gòn | 256,4 tỷ | 30% |
| Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Tân Thành | 250,0 tỷ | 29% |
| Công ty TNHH Trung tâm Mê Linh | 221,1 tỷ | 25% |
| CTCP Bia Sài Gòn - Vĩnh Long | 150,0 tỷ | 20% |
| CTCP Bia Sài Gòn - Phú Thọ | 125,0 tỷ | 27.030000686646% |
| CTCP Bia Sài Gòn - Kiên Giang | 115,0 tỷ | 20% |
| CTCP Bia Sài Gòn - Bến Tre | 100,0 tỷ | 20% |
| CTCP Bia Sài Gòn - Khánh Hòa | 100,0 tỷ | 26% |
| Công ty TNHH Sản xuất Rượu và Cồn Việt Nam | 65,5 tỷ | 44.999988555908% |
| Công ty TNHH Bao bì San Miguel Yamamura Phú Thọ | 51,9 tỷ | 34.999984741211% |
| CTCP Kinh doanh Lương thực - Thực phẩm Trường Sa | 17,7 tỷ | 28.35000038147% |
Giao dịch
Mua
Bán
Mua bán ròng
Khối lượng
128,900
105,598
+23,302
Giá trị GD
5T
4T
+1T
Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất
Bán
Mua
0 - 3
tháng
3 - 6
tháng
6 - 9
tháng
9 - 12
tháng
Cổ phiếu
Sàn giao dịch HOSE
Đồ uống
Giá đóng cửa hôm trước
43.000
Giá trị vốn hóa thị trường
55,2 nghìn tỷ
Doanh thu
26,6 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế
4,8 nghìn tỷ
Tỷ số P/E
11.55
Tỷ số P/B
2.82
EPS
3.723
Tỷ lệ cổ tức
10.20%
Sàn giao dịch chính
HOSE
Tiền thân bắt đầu từ một xưởng bia nhỏ do ông Victor Larue, một người Pháp lập ra tại Sài gòn năm 1875. Năm 1993 sau các đợt sáp nhập trở thành Công ty bia Sài Gòn, và tới năm 2003 Tổng Công ty Bia - Rượu - Nước giải khát Sài gòn được thành lập dựa trên cơ sở Công ty Bia Sài Gòn và tiếp nhận thêm các thành viên mới khác. Năm 2016, chính thức niêm yết cổ phiếu trên Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh với mã chứng khoán SAB. Hoạt động trong các lĩnh vực sản xuất và kinh doanh bia, rượu, nước giải khát và các sản phẩm liên quan, vật liệu và bao bì, đào tạo và nghiên cứu và chuyển giao công nghệ với bề dày lịch sử thành lập hơn 145 năm Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn đã đem lại nhiều thành tựu to lớn và đưa ngành bia Việt Nam ra sánh đôi với thị trường thế giới.
Tên đầy đủ
Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn
Ngành
Đồ uống
Địa chỉ
187 Nguyễn Chí Thanh - P. 12 - Q. 5 - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
Email
Website
sabeco.com.vn
Khám phá thêm
Có thể bạn quan tâm
MCH
CTCP Hàng tiêu dùng Masan
140.000 ₫
↑0,14%
VNM
CTCP Sữa Việt Nam
57.800 ₫
↑1,05%
MSN
CTCP Tập đoàn Masan
71.400 ₫
↑1,42%
SBT
CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa
22.650 ₫
↑0,00%
QNS
CTCP Đường Quảng Ngãi
50.900 ₫
↑2,00%
HAG
CTCP Hoàng Anh Gia Lai
14.400 ₫
↓0,69%
IDP
CTCP Sữa Quốc Tế LOF
260.000 ₫
↑0,00%
VSF
Tổng công ty Lương thực Miền Nam - CTCP
28.900 ₫
↑7,43%
Bạn tìm gần đây
TCR
CTCP Công nghiệp Gốm sứ Taicera
2.060 ₫
↑0,98%
IDJ
CTCP Đầu tư IDJ Việt Nam
3.000 ₫
↑3,45%
SAC
CTCP Xếp dỡ và Dịch vụ Cảng Sài Gòn
12.200 ₫
↑11,93%
BIG
CTCP Đầu tư Big Group Holdings
4.700 ₫
↑2,17%
PAI
CTCP Công nghệ thông tin, Viễn thông và Tự động hóa dầu khí
12.100 ₫
↑0,00%
CMG
CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC
19.750 ₫
↑2,60%
SPV
CTCP Thủy Đặc Sản
32.600 ₫
↑0,00%
CTB
CTCP Chế tạo Bơm Hải Dương
16.500 ₫
↑0,00%
PTI
Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Bưu điện
18.500 ₫
↓0,54%
TTT
CTCP Du lịch - Thương mại Tây Ninh
32.000 ₫
↑0,95%