PL
PLX
HOSE
·
Dầu và Khí đốt
Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam
35.050
↘1,41%
-500 Hôm nay
Đóng cửa
· VNĐ · HOSE
· Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Biểu đồ giá
Đang tải biểu đồ...
⚠️
Không thể tải dữ liệu
Mở cửa:
Cao nhất:
Thấp nhất:
Đóng cửa:
Khối lượng:
Đang tải biểu đồ...
Cổ phiếu liên quan
Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP
76.100 ₫
GAS
↓0,13%
Công ty Cổ phần Lọc hóa dầu Bình Sơn
28.350 ₫
BSR
↑0,53%
Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam
31.400 ₫
PVS
↓0,63%
Tổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí
17.650 ₫
PVD
↓0,28%
Tổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCP
12.900 ₫
OIL
↓0,77%
Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí
23.650 ₫
PVT
↑0,00%
CTCP Dịch vụ biển Tân Cảng
84.200 ₫
TOS
↑3,57%
CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam
84.000 ₫
PGS
↑9,66%
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Chứng khoán
•
3 tuần trước
VN-Index hồi phục 17 điểm, VIC kéo mạnh chỉ số nhưng dòng tiền vẫn thận trọng
Chứng khoán
•
3 tuần trước
Petrolimex thu khoảng 844 tỷ đồng sau khi bán toàn bộ cổ phiếu quỹ
Chứng khoán
•
4 tuần trước
VN-Index giảm hơn 7 điểm, VPL và FPT gây áp lực; khối ngoại bất ngờ mua ròng hơn 1.200 tỷ đồng
Chứng khoán
•
3 tuần trước
Hà Đô mở rộng danh mục điện, cổ phiếu HDG vẫn giảm mạnh
Chứng khoán
•
3 tuần trước
VN-Index giảm hơn 22 điểm, áp sát đáy ngắn hạn 1.776 điểm
Hồ sơ doanh nghiệp
Thành viên HĐQT
Lưu Văn Tuyển
Thành viên HĐQT độc lập
Đinh Thái Hương
Phụ trách quản trị
Trần Sỹ Giang
Chủ tịch HĐQT
Phạm Văn Thanh
Thành viên HĐQT
Trần Ngọc Năm
Thành viên HĐQT
Trần Tuấn Linh
Thành viên HĐQT
Nguyễn Anh Dũng
Thành Viên HĐQT
Tsuyoshi Endo
Phó Tổng GĐ
Nguyễn Văn Sự
Kế toán trưởng
Phạm Văn Quang
Thành viên BKS
Mai Việt Dũng
Phó Tổng GĐ
Nguyễn Quang Dũng
Thành viên BKS
Atsushi Okuma
Thành viên BKS
Đinh Thị Kiều Trang
Trưởng BKS
Đặng Quang Tuấn
Thành viên BKS
Hoàng Mai Ninh
Phó Tổng GĐ
Nguyễn Đình Dương
Phó Tổng GĐ
Nguyễn Sỹ Cường
Phó Tổng GĐ
Nguyễn Ngọc Tú
Phó Tổng GĐ
Nguyễn Xuân Hùng
| Tên cổ đông | Số cổ phiếu | Tỷ lệ (%) | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Ministry of Industry and Trade | 981,686,626 | 78.93% | 0 |
| Commission for the Management of State Capital at Enterprises | 981,686,626 | 77.26% | 0 |
| JX Nippon Oil & Energy Vietnam Consulting and Holdings Co., Ltd | 169,228,476 | 13.32% | 0 |
| Vietnam National Petroleum Corporation | 23,285,846 | 1.83% | 0 |
| Labor Union of Vietnam National Petroleum Group | 5,000,000 | 0.39% | 0 |
| Fubon Asset Management Company Ltd. | 4,472,900 | 0.35% | +5,000 |
| JPMorgan Asset Management (Asia Pacific) Limited | 2,855,416 | 0.22% | +6,612 |
| PYN Rahastoyhtiö Oy | 1,800,000 | 0.14% | +800,000 |
| Vogt Asset Management Trust reg. | 1,333,690 | 0.11% | +1,333,690 |
| VinaCapital Fund Management JSC | 1,001,822 | 0.08% | -455 |
| Jih Sun Securities Investment Trust Co., Ltd. | 1,000,000 | 0.08% | -1,822 |
| SCB Asset Management Co., Ltd. | 791,508 | 0.06% | +394,685 |
| Yurie Asset Management Inc. | 765,200 | 0.06% | -30,500 |
| Capital Asset Management Co., Ltd. | 613,884 | 0.05% | -320,245 |
| Bessemer Trust Company, N.A. (US) | 563,790 | 0.04% | 0 |
| Dimensional Fund Advisors, L.P. | 563,790 | 0.04% | 0 |
| Baillie Gifford & Co. | 563,790 | 0.04% | 0 |
| Sumitomo Mitsui DS Asset Management Company, Limited | 537,469 | 0.04% | +286,004 |
| Mirae Asset Global Investments Co., Ltd. | 394,900 | 0.03% | -40,000 |
| KCGI Asset Management Co., Ltd | 375,000 | 0.03% | 0 |
| Eastspring Investments (Singapore) Limited | 363,000 | 0.03% | 0 |
| Polunin Capital Partners Limited | 322,140 | 0.03% | +322,140 |
| IBK Asset Management Co., Ltd. | 312,200 | 0.02% | 0 |
| Nikko Asset Management Asia Limited | 137,841 | 0.01% | 0 |
| SBI Asset Management Co., Ltd. | 129,936 | 0.01% | +37,657 |
| Fisher Investments | 118,870 | 0.01% | 0 |
| Korea Investment Management Co., Ltd. | 106,200 | 0.01% | +54,000 |
| KB Asset Management Co., Ltd. | 63,320 | 0.01% | 0 |
| T&D Asset Management Co., Ltd. | 46,240 | 0.00% | +21,153 |
| Eurizon Capital S.A. | 29,400 | 0.00% | -700 |
| Mirae Asset Global Investments (USA) LLC | 26,900 | 0.00% | 0 |
| Nguyen (Son Thanh) | 22,700 | 0.00% | 0 |
| Pham (Thang Duc) | 22,700 | 0.00% | +100 |
| Premia Partners Company Limited | 21,986 | 0.00% | -7,426 |
| Dinh (Huong Thi) | 21,800 | 0.00% | +21,800 |
| Vu (Lam) | 20,400 | 0.00% | 0 |
| CSOP Asset Management Limited | 16,700 | 0.00% | 0 |
| Nguyen (Dung Anh) | 11,100 | 0.00% | 0 |
| Nguyen (Dung Quang) | 8,100 | 0.00% | 0 |
| Dinh (Tien Viet) | 8,000 | 0.00% | +8,000 |
| Le (Huong Van) | 6,800 | 0.00% | 0 |
| Nguyen (Hung Xuan) | 6,000 | 0.00% | 0 |
| Hoang (Ninh Mai) | 6,820 | 0.00% | 0 |
| Tran (Nam Ngoc) | 5,000 | 0.00% | 0 |
| Dao (Hai Nam) | 3,000 | 0.00% | 0 |
| Tong (Hai Van) | 3,000 | 0.00% | +3,000 |
| Nguyen (Tu Ngoc) | 2,350 | 0.00% | +2,350 |
| Le (Thu Ha Thi) | 2,000 | 0.00% | +2,000 |
| Dang (Thang Quang) | 1,900 | 0.00% | +1,900 |
| Hoang (Oanh Thi Yen) | 1,700 | 0.00% | +1,700 |
| Nguyen (Trang Thu) | 1,000 | 0.00% | +1,000 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Tỷ lệ (%) |
|---|---|---|
| Tổng Công ty Vận tải thủy Petrolimex | 1,5 nghìn tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu B12 | 865,7 tỷ | 100% |
| Công ty TNHH MTV Xăng dầu khu vực II | 812,2 tỷ | 100% |
| Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP | 808,0 tỷ | 79.071998596191% |
| Công ty Liên doanh TNHH Kho xăng dầu ngoại quan Vân Phong | 674,2 tỷ | 85% |
| Tổng Công ty Gas Petrolimex - CTCP | 603,4 tỷ | 52.374698638916% |
| Công ty TNHH MTV - Tổng công ty Xây lắp và Thương mại Petrolimex | 402,8 tỷ | 100% |
| CTCP Nhiên liệu bay Petrolimex | 300,0 tỷ | 59% |
| Tổng công ty Dịch vụ Xăng dầu Petrolimex | 300,0 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Khu vực V | 298,4 tỷ | 100% |
| Công ty TNHH MTV Petrolimex Singapore | 278,5 tỷ | 100% |
| Công ty TNHH MTV Xăng dầu Khu vực I | 272,6 tỷ | 100% |
| Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ | 168,1 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Bà Rịa - Vũng Tàu | 167,8 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Nghệ An | 131,1 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Thanh Hóa | 125,3 tỷ | 100% |
| Công ty TNHH MTV Xăng dầu Vĩnh Long | 123,0 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Bắc Tây Nguyên | 113,8 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Khu vực III | 111,3 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Hà Sơn Bình | 108,5 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Phú Khánh | 107,0 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Hà Nam Ninh | 105,6 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Long An | 105,2 tỷ | 100% |
| Công ty TNHH MTV Xăng dầu Cà Mau | 98,8 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Bình Định | 87,6 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Hà Tĩnh | 79,9 tỷ | 100% |
| Công ty TNHH MTV Xăng dầu Nam Tây Nguyên | 74,0 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Phú Thọ | 71,1 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Bắc Thái | 69,3 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Thừa Thiên Huế | 66,0 tỷ | 100% |
| Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tiền Giang | 60,4 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Quảng Bình | 57,0 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Quảng Trị | 57,0 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Tuyên Quang | 48,0 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Đồng Nai | 47,7 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Tây Ninh | 45,6 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Bến Tre | 44,0 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Lào Cai | 44,0 tỷ | 100% |
| Công ty TNHH MTV Xăng dầu An Giang | 43,9 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Hà Bắc | 42,3 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Lâm Đồng | 40,9 tỷ | 100% |
| Công ty TNHH MTV Petrolimex Lào | 39,4 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Sông Bé | 38,9 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Điện Biên | 38,6 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Cao Bằng | 33,5 tỷ | 100% |
| Công ty TNHH MTV Xăng dầu Quảng Ngãi | 32,1 tỷ | 100% |
| Công ty TNHH MTV Xăng dầu Trà Vinh | 31,1 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Đồng Tháp | 30,0 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Yên Bái | 24,9 tỷ | 100% |
| Công ty TNHH MTV Xăng dầu Lai Châu | 22,0 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Thái Bình | 21,0 tỷ | 100% |
| Công ty Xăng dầu Hà Giang | 20,5 tỷ | 100% |
Công ty liên kết
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Tỷ lệ (%) |
|---|---|---|
| Tổng CTCP Bảo hiểm Petrolimex | 1,1 nghìn tỷ | 40.948299407959% |
| CTCP Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam | 89,4 tỷ | 22.378200531006% |
| CTCP Thương mại Tuyên Quang | 4,5 tỷ | 27.730699539185% |
Giao dịch
Mua
Bán
Mua bán ròng
Khối lượng
135,800
1,018,300
-882,500
Giá trị GD
4T
35T
-31T
Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất
Bán
Mua
0 - 3
tháng
3 - 6
tháng
6 - 9
tháng
9 - 12
tháng
Cổ phiếu
Sàn giao dịch HOSE
Dầu và Khí đốt
Giá đóng cửa hôm trước
35.550
Giá trị vốn hóa thị trường
45,4 nghìn tỷ
Doanh thu
400,2 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế
3,2 nghìn tỷ
Tỷ số P/E
14.12
Tỷ số P/B
1.76
EPS
2.483
Tỷ lệ cổ tức
3.40%
Sàn giao dịch chính
HOSE
Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex) được thành lập vào ngày 12/01/1996 với tên ban đầu là Tổng Công ty Xăng dầu mỡ. Trải qua quá trình cổ phần hóa, tái cấu trúc và thành công trong việc đưa ra công chúng (IPO) trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) vào năm 2011. Năm 2017, Petrolimex chính thức niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mã PLX. Hoạt động kinh doanh chính của Petrolimex bao gồm xuất nhập khẩu và kinh doanh xăng dầu, lọc - hóa dầu, đầu tư vốn vào các doanh nghiệp khác để kinh doanh trong các ngành nghề mà Petrolimex đang hoạt động và các ngành nghề khác theo quy định của pháp luật.
Tên đầy đủ
Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam
Ngành
Dầu và Khí đốt
Địa chỉ
Số 1 - Phố Khâm Thiên - P. Khâm Thiên - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
Website
petrolimex.com.vn
Khám phá thêm
Có thể bạn quan tâm
GAS
Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP
76.100 ₫
↓0,13%
BSR
Công ty Cổ phần Lọc hóa dầu Bình Sơn
28.350 ₫
↑0,53%
PVS
Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam
31.400 ₫
↓0,63%
PVD
Tổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí
17.650 ₫
↓0,28%
OIL
Tổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCP
12.900 ₫
↓0,77%
PVT
Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí
23.650 ₫
↑0,00%
TOS
CTCP Dịch vụ biển Tân Cảng
84.200 ₫
↑3,57%
PGS
CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam
84.000 ₫
↑9,66%
Bạn tìm gần đây
PGI
Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Petrolimex
22.000 ₫
↑0,00%
GCF
CTCP Thực phẩm G.C
17.400 ₫
↑9,43%
SZG
CTCP Sonadezi Giang Điền
33.000 ₫
↑0,00%
VVN
Tổng CTCP Xây dựng công nghiệp Việt Nam
3.300 ₫
↑0,00%
HTP
CTCP In Sách Giáo khoa Hòa Phát
900 ₫
↑0,00%
ICF
CTCP Đầu tư Thương mại Thủy Sản
1.700 ₫
↑6,25%
TRT
CTCP RedstarCera
9.800 ₫
↑0,00%
CJC
CTCP Cơ điện Miền Trung
19.800 ₫
↑0,00%
STK
CTCP Sợi Thế Kỷ
7.900 ₫
↓1,13%
LTC
CTCP Điện nhẹ viễn thông
1.200 ₫
↑9,09%